Tài Liệu

Mẫu phiếu làm bài thi trắc nghiệm

Mẫu phiếu trả lời trắc nghiệm gồm 8 mẫu phiếu, được dùng để làm bài thi trắc nghiệm bao gồm phần tên, thông tin thí sinh và các ô điền để thí sinh tô vào ô đáp án đúng.

Với 8 mẫu phiếu này, sẽ giúp thầy cô giáo cùng các bạn học sinh tham khảo. Tài liệu bao gồm: phiếu 40 câu, 40 câu kèm tự luận, phiếu 45 câu, phiếu 50 câu, phiếu 60 câu, phiếu 100 câu, mẫu phiếu 120 câu dùng trong bài thi tổ hợp, phiếu 160 câu. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của blogtiendientu.vn:

Phiếu trả lời trắc nghiệm 40 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 40 câu (Trắc nghiệm & Tự luận)

Phiếu trả lời trắc nghiệm 40 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 45 câu

Phiếu làm bài thi trắc nghiệm 45 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 50 câu

Phiếu làm bài thi trác nghiệm 50 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 60 câu

Phiếu làm bài thi trác nghiệm 60 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 100 câu

Mẫu phiếu làm bài thi trắc nghiệm

Phiếu trả lời trắc nghiệm 120 câu

Mẫu phiếu làm bài thi trắc nghiệm

Phiếu trả lời trắc nghiệm 160 câu

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Test Nghiệp vụ thanh tra, kiểm tra Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Ngày ……………… Địa điểm: ……………… Họ và tên: ………………………………… Chữ ký: …………..

1

41

81

121

2

42

82

122

3

43

83

123

4

44

84

124

5

45

85

125

6

46

86

126

7

47

87

127

8

48

88

128

9

49

89

129

10

50

90

130

11

51

91

131

12

52

92

132

13

53

93

133

14

54

94

134

15

55

95

135

16

56

96

136

17

57

97

137

18

58

98

138

19

59

99

139

20

60

100

140

21

61

101

141

22

62

102

142

23

63

103

143

24

64

104

144

25

65

105

145

26

66

106

146

27

67

107

147

28

68

108

148

29

69

109

149

30

70

110

150

31

71

111

151

32

72

112

152

33

73

113

153

34

74

114

154

35

75

115

155

36

76

116

156

37

77

117

157

38

78

118

158

39

79

119

159

40

80

120

160

Tổng số câu thực hiện: 160 câu.

Tổng số câu đúng: ……………..

Đánh giá: Đạt ………./ Không đạt ……………

GS1 (Họ tên và ký)  ……………………………………..

GS2 (Họ tên và ký) ……………………………………..

Mẫu phiếu trả lời trắc nghiệm gồm 8 mẫu phiếu, được dùng để làm bài thi trắc nghiệm bao gồm phần tên, thông tin thí sinh và các ô điền để thí sinh tô vào ô đáp án đúng.

Với 8 mẫu phiếu này, sẽ giúp thầy cô giáo cùng các bạn học sinh tham khảo. Tài liệu bao gồm: phiếu 40 câu, 40 câu kèm tự luận, phiếu 45 câu, phiếu 50 câu, phiếu 60 câu, phiếu 100 câu, mẫu phiếu 120 câu dùng trong bài thi tổ hợp, phiếu 160 câu. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của blogtiendientu.vn:

Phiếu trả lời trắc nghiệm 40 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 40 câu (Trắc nghiệm & Tự luận)

Phiếu trả lời trắc nghiệm 40 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 45 câu

Phiếu làm bài thi trắc nghiệm 45 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 50 câu

Phiếu làm bài thi trác nghiệm 50 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 60 câu

Phiếu làm bài thi trác nghiệm 60 câu

Phiếu trả lời trắc nghiệm 100 câu

Mẫu phiếu làm bài thi trắc nghiệm

Phiếu trả lời trắc nghiệm 120 câu

Mẫu phiếu làm bài thi trắc nghiệm

Phiếu trả lời trắc nghiệm 160 câu

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Test Nghiệp vụ thanh tra, kiểm tra Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Ngày ……………… Địa điểm: ……………… Họ và tên: ………………………………… Chữ ký: …………..

1

41

81

121

2

42

82

122

3

43

83

123

4

44

84

124

5

45

85

125

6

46

86

126

7

47

87

127

8

48

88

128

9

49

89

129

10

50

90

130

11

51

91

131

12

52

92

132

13

53

93

133

14

54

94

134

15

55

95

135

16

56

96

136

17

57

97

137

18

58

98

138

19

59

99

139

20

60

100

140

21

61

101

141

22

62

102

142

23

63

103

143

24

64

104

144

25

65

105

145

26

66

106

146

27

67

107

147

28

68

108

148

29

69

109

149

30

70

110

150

31

71

111

151

32

72

112

152

33

73

113

153

34

74

114

154

35

75

115

155

36

76

116

156

37

77

117

157

38

78

118

158

39

79

119

159

40

80

120

160

Tổng số câu thực hiện: 160 câu.

Tổng số câu đúng: ……………..

Đánh giá: Đạt ………./ Không đạt ……………

GS1 (Họ tên và ký)  ……………………………………..

GS2 (Họ tên và ký) ……………………………………..

Check Also
Close
Back to top button