Mã zip Thái Bình: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

Thái Bình quê ta đó nhưng mà mã zip Thái Bình là bao nhiêu các bạn “17” đã biết chưa nhỉ? Nếu chưa biết thì đọc ngay bài viết sau của Blog Tiền Điện Tử để tham khảo bảng mã bưu chính Thái Bình, mã bưu điện Thái Bình, mã thư tín Thái Bình mới nhất các bạn nhé!

Tìm hiểu về vị trí địa lý và dân số của tỉnh Thái Bình

Thái Bình là một tỉnh ven biển ở đồng bằng sông Hồng của Việt Nam. Theo quy hoạch phát triển kinh tế của nước ta, tỉnh Thái Bình thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ.

Theo số liệu thống kê dân số năm 2019, tính đến ngày 1/4/2019, tỉnh Thái Bình là đơn vị hành chính Việt Nam đông dân thứ 11 về số dân với khoảng 1.860.447 người, xếp sau Đắk Lắk và xếp trên tỉnh Bắc Giang.

Trung tâm hành chính của tỉnh Thái Bình chính là Thành phố Thái Bình, cách trung tâm Thủ đô Hà Nội khoảng 120km về phía Đông Nam, cách trung tâm Thành phố Hải Phòng khoảng 160km về phía Đông Bắc.

Vị trí địa lý và vị trí tiếp giáp tỉnh Thái Bình như sau:

  • Phía Bắc giáp tỉnh Hải Dương, tỉnh Hưng Yên và Thành phố Hải Phòng.
  • Phía Tây giáp tỉnh Hà Nam.
  • Phía Nam giáp tỉnh Nam Định.
  • Phía Đông giáp vịnh Bắc Bộ và Biển Đông.

Các điểm cực của tỉnh Thái Bình như sau:

  • Điểm cực Bắc của tỉnh Thái Bình tại thôn Lộng Khê, xã An Khê và huyện Quỳnh Phụ.
  • Điểm cực Tây của tỉnh Thái Bình tại thôn Tân Hà, xã Tân Lễ và huyện Hưng Hà.
  • Điểm cực Đông của tỉnh Thái Bình tại thôn Trường Xuân, xã Thụy Trường và huyện Thái Thụy.
  • Điểm cực Nam của tỉnh Thái Bình tại khu vực cửa Ba Lạt, xã Nam Phú và huyện Tiền Hải.

Tỉnh Thái Bình có 8 đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó có 1 Thành phố Thái Bình thuộc tỉnh và 7 huyện với 260 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường, 9 thị trấn và 241 xã.

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Thái Bình

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Thái Bình

Mã bưu điện Thái Bình gồm có năm chữ số, cụ thể:

  • Hai ký tự đầu tiên để xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • Năm ký tự xá định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Bảng mã bưu điện tỉnh Thái Bình là 06000 như sau:

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm tỉnh Thái Bình  06000
2  Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy  06001
3  Ban Tổ chức tỉnh ủy  06002
4  Ban Tuyên giáo tỉnh ủy  06003
5  Ban Dân vận tỉnh ủy  06004
6  Ban Nội chính tỉnh ủy  06005
7  Đảng ủy khối cơ quan  06009
8  Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy  06010
9  Đảng ủy khối doanh nghiệp  06011
10  Báo Thái Bình  06016
11  Hội đồng nhân dân  06021
12  Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội  06030
13  Tòa án nhân dân tỉnh  06035
14  Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh  06036
15  Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân  06040
16  Sở Công Thương  06041
17  Sở Kế hoạch và Đầu tư  06042
18  Sở Lao động – Thương binh và Xã hội  06043
19  Sở Ngoại vụ  06044
20  Sở Tài chính  06045
21  Sở Thông tin và Truyền thông  06046
22  Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch  06047
23  Công an tỉnh  06049
24  Sở Nội vụ  06051
25  Sở Tư pháp  06052
26  Sở Giáo dục và Đào tạo  06053
27  Sở Giao thông vận tải  06054
28  Sở Khoa học và Công nghệ  06055
29  Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  06056
30  Sở Tài nguyên và Môi trường  06057
31  Sở Xây dựng  06058
32  Sở Y tế  06060
33  Bộ chỉ huy Quân sự  06061
34  Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh  06063
35  Thanh tra tỉnh  06064
36  Trường chính trị tỉnh Thái Bình  06065
37  Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam  06066
38  Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh  06067
39  Bảo hiểm Xã hội tỉnh  06070
40  Cục Thuế  06078
41  Chi Cục Hải quan  06079
42  Cục Thống kê  06080
43  Kho bạc Nhà nước tỉnh  06081
44  Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật  06085
45  Liên hiệp các tổ chức hữu nghị  06086
46  Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật  06087
47  Liên đoàn Lao động tỉnh  06088
48  Hội Nông dân tỉnh  06089
49  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh  06090
50  Tỉnh đoàn  06091
51  Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh  06092
52  Hội Cựu chiến binh tỉnh  06093

Mã bưu điện các quận, huyện, Thành phố của tỉnh Thái Bình

Mã bưu điện Thành phố Thái Bình

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm thành phố Thái Bình  06100
2  Thành ủy  06101
3  Hội đồng nhân dân  06102
4  Ủy ban nhân dân  06103
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06104
6  P. Trần Hưng Đạo  06106
7  P. Đề Thám  06107
8  P. Bồ Xuyên  06108
9  P. Lê Hồng Phong  06109
10  P. Hoàng Diệu  06110
11  X. Đông Mỹ  06111
12  X. Đông Thọ  06112
13  X. Đông Hòa  06113
14  P. Tiền Phong  06114
15  X. Tân Bình  06115
16  X. Phú Xuân  06116
17  P. Phú Khánh  06117
18  P. Kỳ Bá  06118
19  X. Vũ Phúc  06119
20  X. Vũ Chính  06120
21  P. Quang Trung  06121
22  P. Trần Lãm  06122
23  X. Vũ Lạc  06123
24  X. Vũ Đông  06124
25  BCP. Thái Bình  06050
26  BC. KHL Thái Bình  06051
27  BC. An Lê  06052
28  BC. Chơ Đác  06053
29  BC. HCC Thái Bình  06098
30  BC. Hệ 1 Thái Bình  06199

Mã bưu điện huyện Kiến Xương

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Kiến Xương  06200
2  Huyện ủy  06201
3  Hội đồng nhân dân  06202
4  Ủy ban nhân dân  06203
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06204
6  TT. Thanh Nê  06206
7  X. An Bồi  06207
8  X. Bình Minh  06208
9  X. Hòa Bình  06209
10  X. Đình Phùng  06210
11  X. Nam Cao  06211
12  X. Thương Hiền  06212
13  X. Lê Lơi  06213
14  X. Quyết Tiến  06214
15  X. Hồng Thái  06215
16  X. Trà Giang  06216
17  X. Quốc Tuấn  06217
18  X. An Bình  06218
19  X. Vũ Tây  06219
20  X. Vũ Sơn  06220
21  X. Vũ Lê  06221
22  X. Bình Nguyên  06222
23  X. Thanh Tân  06223
24  X. Quang Lịch  06224
25  X. Vũ An  06225
26  X. Vũ Ninh  06226
27  X. Vũ Quí  06227
28  X. Vũ Trung  06228
29  X. Vũ Thắng  06229
30  X. Vũ Hòa  06230
31  X. Quang Bình  06231
32  X. Vũ Công  06232
33  X. Vũ Bình  06233
34  X. Minh Tân  06234
35  X. Bình Thanh  06235
36  X. Hồng Tiến  06236
37  X. Bình Định  06237
38  X. Nam Bình  06238
39  X. Quang Hưng  06239
40  X. Quang Trung  06240
41  X. Minh Hưng  06241
42  X. Quang Minh  06242
43  BCP. Kiến Xương  06250
44  BC. Chơ Lụ  06251
45  BC. Chơ Soc  06252
46  BC. Chơ Gốc  06253

Mã bưu điện huyện Tiền Hải

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Tiền Hải  06300
2  Huyện ủy  06301
3  Hội đồng nhân dân  06302
4  Ủy ban nhân dân  06303
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06304
6  TT. Tiền Hải  06306
7  X. Tây Sơn  06307
8  X. Đông Cơ   06308
9  X. Đông Minh  06309
10  X. Đông Hoàng  06310
11  X. Đông Long  06311
12  X. Đông Hải  06312
13  X. Đông Trà  06313
14  X. Đông Xuyên  06314
15  X. Đông Quí  06315
16  X. Đông Trung  06316
17  X. Đông Phong  06317
18  X. Tây Ninh  06318
19  X. Tây Lương  06319
20  X. Vũ Lăng  06320
21  X. Tây An  06321
22  X. An Ninh  06322
23  X. Tây Giang  06323
24  X. Phương Công  06324
25  X. Tây Phong  06325
26  X. Vân Trường  06326
27  X. Bắc Hải  06327
28  X. Nam Hải  06328
29  X. Nam Hà  06329
30  X. Nam Chính  06330
31  X. Nam Hồng  06331
32  X. Nam Trung  06332
33  X. Nam Hưng  06333
34  X. Nam Phú  06334
35  X. Nam Thịnh  06335
36  X. Nam Thắng  06336
37  X. Nam Thanh  06337
38  X. Nam Cường  06338
39  X. Tây Tiến  06339
40  X. Đông Lâm  06340
41  BCP. Tiền Hải  06350
42  BC. Đồng Châu  06351
43  BC. Hướng Tân  06352
44  BC. Kênh Xuyên  06353
45  BC. Trung Đồng  06354

Mã bưu điện huyện Thái Thụy

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Thái Thụy  06400
2  Huyện ủy  06401
3  Hội đồng nhân dân  06402
4  Ủy ban nhân dân  06403
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06404
6  TT. Diêm Điền  06406
7  X. Thụy Lương  06407
8  X. Thụy Hải  06408
9  X. Thụy Xuân  06409
10  X. Thụy An  06410
11  X. Thụy Trường  06411
12  X. Thụy Tân  06412
13  X. Thụy Dũng  06413
14  X. Thụy Hồng  06414
15  X. Hồng Quỳnh  06415
16  X. Thụy Quỳnh  06416
17  X. Thụy Trình  06417
18  X. Thụy Bình  06418
19  X. Thụy Văn  06419
20  X. Thụy Việt  06420
21  X. Thụy Hưng  06421
22  X. Thụy Ninh  06422
23  X. Thụy Chính  06423
24  X. Thụy Dân  06424
25  X. Thụy Phúc  06425
26  X. Thụy Dương  06426
27  X. Thụy Sơn  06427
28  X. Thụy Phong  06428
29  X. Thụy Duyên  06429
30  X. Thụy Thanh  06430
31  X. Thái Giang  06431
32  X. Thái Sơn  06432
33  X. Thái Hà  06433
34  X. Thái Phúc  06434
35  X. Thái Dương  06435
36  X. Thái Hồng  06436
37  X. Thái Thuần  06437
38  X. Thái Học  06438
39  X. Thái Thịnh  06439
40  X. Thái Thành  06440
41  X. Thái Thọ  06441
42  X. Mỹ Lộc  06442
43  X. Thái Đô  06443
44  X. Thái Hoà  06444
45  X. Thái An  06445
46  X. Thái Xuyên  06446
47  X. Thái Tân  06447
48  X. Thái Hưng  06448
49  X. Thái Nguyên  06449
50  X. Thái Thuỷ  06450
51  X. Thụy Liên  06451
52  X. Thụy Hà  06452
53  X. Thái Thương  06453
54  BCP. Thái Thụy  06475
55  BC. Thụy Xuân  06476
56  BC. Chơ Giành  06477
57  BC. Thụy Phong  06478
58  BC. Chơ Thương  06479
59  BC. Chơ Tây  06480
60  BC. Thái Hòa  06481
61  BC. Cầu Cau  06482

Mã bưu điện huyện Quỳnh Phụ

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Quỳnh Phụ  06600
2  Huyện ủy  06601
3  Hội đồng nhân dân  06602
4  Ủy ban nhân dân  06603
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06604
6  TT. Quỳnh Côi  06606
7  X. Quỳnh Hồng  06607
8  X. Quỳnh Minh  06608
9  X. An Thái  06609
10  X. An Khê  06610
11  X. An Đồng  06611
12  X. An Hiệp  06612
13  X. Quỳnh Thọ  06613
14  X. Quỳnh Hoa  06614
15  X. Quỳnh Giao  06615
16  X. Quỳnh Hoàng  06616
17  X. Quỳnh Lâm  06617
18  X. Quỳnh Ngọc  06618
19  X. Quỳnh Khê  06619
20  X. Quỳnh Sơn  06620
21  X. Quỳnh Châu  06621
22  X. Quỳnh Mỹ  06622
23  X. Quỳnh Nguyên  06623
24  X. Quỳnh Bảo  06624
25  X. Quỳnh Trang  06625
26  X. Quỳnh Hưng  06626
27  X. Quỳnh Hải  06627
28  X. Quỳnh Hội  06628
29  X. Quỳnh Xá  06629
30  X. An Vinh  06630
31  X. Đông Hải  06631
32  X. An Tràng  06632
33  X. Đồng Tiến  06633
34  X. An Mỹ  06634
35  X. An Dục  06635
36  X. An Thanh  06636
37  X. An Vũ  06637
38  X. An Lê  06638
39  TT. An Bài  06639
40  X. An Quí  06640
41  X. An ấp  06641
42  X. An Cầu  06642
43  X. An Ninh  06643
44  BCP. Quỳnh Phụ  06650
45  BC. Chơ Mụa  06651
46  BC. Bến Hiệp  06652
47  BC. Quỳnh Lang  06653
48  BC. Chơ Hới  06654
49  BC. Cầu Vật  06655
50  BC. Tư Môi  06656

Mã bưu điện huyện Hưng Hà

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Hưng Hà  06700
2  Huyện ủy  06701
3  Hội đồng nhân dân  06702
4  Ủy ban nhân dân  06703
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06704
6  TT. Hưng Hà  06706
7  X. Minh Khai  06707
8  X. Hồng Lĩnh  06708
9  X. Hoà Bình  06709
10  X. Chi Lăng  06710
11  X. Tây Đô  06711
12  X. Thống Nhất  06712
13  X. Đông Đô  06713
14  X. Bắc Sơn  06714
15  X. Văn Cẩm  06715
16  X. Duyên Hải  06716
17  X. Dân Chủ  06717
18  X. Điệp Nông  06718
19  X. Hùng Dũng  06719
20  X. Đoan Hùng  06720
21  X. Tân Tiến  06721
22  X. Phúc Khánh  06722
23  X. Hòa Tiến  06723
24  X. Cộng Hòa  06724
25  X. Canh Tân  06725
26  X. Tân Lê  06726
27  TT. Hưng Nhân  06727
28  X. Tân Hòa  06728
29  X. Liên Hiệp  06729
30  X. Tiến Đức  06730
31  X. Thái Hưng  06731
32  X. Hồng An  06732
33  X. Thái Phương  06733
34  X. Kim Chung  06734
35  X. Minh Tân  06735
36  X. Độc Lập  06736
37  X. Minh Hòa  06737
38  X. Hồng Minh  06738
39  X. Chí Hòa  06739
40  X. Văn Lang  06740
41  BCP Hưng Hà  06750
42  BC. Cống Rút  06751
43  BC. Hưng Nhân  06752
44  BC. Chơ Nhội  06753
45  BC. Chiều Dương  06754

Mã bưu điện huyện Đông Hưng

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Đông Hưng  06800
2  Huyện ủy  06801
3  Hội đồng nhân dân  06802
4  Ủy ban nhân dân  06803
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06804
6  TT. Đông Hưng  06806
7  X. Đông Xá  06807
8  X. Đông Cường  06808
9  X. Đông Phương  06809
10  X. Đông Sơn  06810
11  X. Đông La  06811
12  X. Liên Giang  06812
13  X. Đô Lương  06813
14  X. An Châu  06814
15  X. Phú Lương  06815
16  X. Mê Linh  06816
17  X. Hợp Tiến  06817
18  X. Chương Dương  06818
19  X. Lô Giang  06819
20  X. Minh Tân  06820
21  X. Thăng Long  06821
22  X. Hồng Việt  06822
23  X. Hồng Châu  06823
24  X. Bạch Đằng  06824
25  X. Hồng Giang  06825
26  X. Hoa Nam  06826
27  X. Hoa Lư  06827
28  X. Minh Châu  06828
29  X. Đồng Phú  06829
30  X. Trọng Quan  06830
31  X. Phú Châu  06831
32  X. Phong Châu  06832
33  X. Nguyên Xá  06833
34  X. Đông Hợp  06834
35  X. Đông Các  06835
36  X. Đông Động  06836
37  X. Đông Quang  06837
38  X. Đông Dương  06838
39  X. Đông Xuân  06839
40  X. Đông Vinh  06840
41  X. Đông Hoàng  06841
42  X. Đông Á  06842
43  X. Đông Huy  06843
44  X. Đông Phong  06844
45  X. Đông Lĩnh  06845
46  X. Đông Tân  06846
47  X. Đông Kinh  06847
48  X. Đông Giang  06849
49  X. Đông Hà  06849
50  BCP. Đông Hưng  06875
51  BC. Cầu Vàng  06876
52  BC. Châu Giang  06877
53  BC. Đống Năm  06878
54  BC. Mê Linh  06879
55  BC. Phố Tăng  06880
56  BC. Tiên Hưng  06881

 Mã bưu điện huyện Vũ Thư

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Vũ Thư  06900
2  Huyện ủy  06901
3  Hội đồng nhân dân  06902
4  Ủy ban nhân dân  06903
5  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc  06904
6  TT. Vũ Thư  06906
7  X. Minh Quang  06907
8  X. Tân Hòa  06908
9  X. Tân Phong  06909
10  X. Phúc Thành  06910
11  X. Minh Lãng  06911
12  X. Minh Khai  06912
13  X. Song Lãng  06913
14  X. Hiệp Hòa  06914
15  X. Xuân Hòa  06915
16 X. Đồng Thanh  06916
17   X. Hồng Lý  06917
18  X. Việt Hùng  06918
19  X. Tam Quang  06919
20  X. Dũng Nghĩa  06920
21  X. Bách Thuận  06921
22  X. Tân Lập  06922
23  X. Tự Tân  06923
24  X. Nguyên Xá  06924
25  X. Hồng Phong  06925
26  X. Duy Nhất  06926
27  X. Vũ Tiến  06927
28  X. Vũ Đoài  06928
29  X. Vũ Vân  06929
30  X. Vũ Vinh  06930
31  X. Vũ Hội  06931
32  X. Việt Thuận  06932
33  X. Trung An  06933
34  X. Song An  06934
35  X. Hòa Bình  06935
36  BCP. Vũ Thư  06950
37  BC. Chơ Mê  06951
38  BC. Hiệp Hòa  06952
39  BC. Chơ Búng  06953
40  BC. Tân Đệ  06954
41  BC. Bồng Tiên  06955
42  BC. Cầu Cọi  06956

Hy vọng với bảng mã zip Thái Bình mà Blog Tiền Điện Tử đã chia sẻ ở phía trên sẽ giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc nhận và gửi thư từ, bưu kiện nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết!

>>> Xem thêm:

  • Mã zip Bình Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Đồng Nai: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Hà Nội: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Nam Định: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Hưng Yên: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Back to top button