Giáo Dục

Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Chân trời sáng tạo (6 môn)

Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Chân trời sáng tạo gồm 6 môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Âm nhạc, Khoa học tự nhiên và Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp.

Qua đó, giúp thầy cô tham khảo, để lên kế hoạch giáo dục theo Công văn 5512 dễ dàng hơn. Đây chính là cấu trúc giảng dạy, phân bổ tiết học, phân bổ thời gian kiểm tra toàn bộ năm học 2021 – 2022. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của blogtiendientu.vn:

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 6 sách Chân trời sáng tạo

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ Văn gồm các chủ đề học. Mỗi chủ đề học là phân bổ các kỹ năng và các Yêu cầu cần đạt cho các bài học. Các thầy cô tham khảo nội dung của từng tiết họ sau đây:

  • Cả năm: 35 tuần thực dạy (4 tiết/tuần) = 140 tiết
  • Học kì I: 18 tuần = 72 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)
  • Học kì II: 17 tuần = 68 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ Văn 6 học kì 1

STT Tên bài/chủ đề Tên văn bản Số tiết Số thứ tự tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú

1

Bài mở đầu: Hòa nhập vào môi trường mới

(2 tiết)

Nói và nghe:

Chia sẻ cảm nghĩ về môi trường THCS.

1 tiết

1

– Nhận biết được nội dung cơ bản của SGK NV6.

Đọc:

Khám phá một chặng hành trình

– Biết được một số phương pháp học tập môn NV

Viết:

Lập kế hoạch CLB đọc sách

1 tiết

2

– Biết lập kế hoạch CLB đọc sách

– Có trách nhiệm với việc học tập của bản thân

2

Bài 1: Lắng nghe lịch sử nước mình

(14 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB1: Thánh Gióng

2 tiết

3-4

– Tìm hiểu khái niệm truyền thuyết, chi tiết, cốt truyện, nhân vật, tìm hiểu văn bản Thánh Gióng.

– VB2: Sự tích Hồ Gươm

2 tiết

5-6

– Thực hành đọc – hiểu: Sự tích Hồ Gươm

Đọc kết nối chủ điểm:

Hội thổi cơm thi ở Đồng Văn

1 tiết

7

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Thánh GióngSự tích Hồ Gươm để hiểu hơn về chủ điểm: Lắng nghe lịch sử nước mình.

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

8-9

– Tìm hiểu từ đơn, từ phức (từ ghép, từ láy)

– Hoàn thành phần thực hành Tiếng Việt

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Bánh chưng, bánh giầy

1 tiết

10

– Nhận biết yếu tố truyền thuyết: cốt truyện, nhân vật, người kể qua văn bản Bánh chưng, bánh giầy.

Viết:

Tóm tắt nội dung chính của một văn bản bằng sơ đồ

3 tiết

11-12-13

– Tóm tắt được nội dung chính của một văn bản bằng sơ đồ tư duy.

Nói và nghe:

Thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có

2 tiết

14-15

– Biết thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải quyết

Ôn tập

1 tiết

16

– Củng cố lại kiến thức về truyền thuyết

3

Bài 2:

Miền cổ tích

(12 tiết)

Đọc:

(7 tiết)

– VB 1: Sọ Dừa

2 tiết

17-18

– Tìm hiểu khái niệm truyện cổ tích, phân biệt giữa truyền thuyết và cổ tích.

– Tìm hiểu văn bản Sọ Dừa

– VB 2: Em bé thông minh

2 tiết

19-20

– Thực hành đọc – hiểu: Em bé thông minh

Đọc kết nối chủ điểm:

Chuyện cổ nước mình

1 tiết

21

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Sọ DừaEm bé thông minh để hiểu hơn về chủ điểm: Miền cổ tích

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

22

– Nhận biết đặc điểm và chức năng liên kết câu của trạng ngữ.

– Biết cách sử dụng trạng ngữ để lien kết khi viết câu.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Non-bu và Heng-bu

1 tiết

23

– Biết được một số yếu tố của truyện cổ tích: cốt truyện, nhân vật, người kể, lời nhân vật.

Viết:

Kể lại một truyện cổ tích

2 tiết

24-25

– Hướng dẫn học sinh cách thức viết bài văn kể lại một truyện cổ tích (1 tiết)

– Thực hành viết bài văn (1 tiết)

Nói và nghe:

Kể lại một truyện cổ tích

2 tiết

26-27

– Hướng dẫn học sinh cách thức kể lại một truyện cổ tích bằng lời văn của em (1 tiết)

– Luyện nói trước lớp (1 tiết)

Ôn tập

1 tiết

28

– Ôn lại kiến thức về truyện cổ tích

4

Bài 3:

Vẻ đẹp quê hương

(13 tiết)

Đọc:

(7 tiết)

– VB 1: Những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hương

2 tiết

29-30

– Tìm hiểu đặc điểm thể thơ lục bát, tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản, bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ.

– Tìm hiểu những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hương.

– VB 2: Việt Nam quê hương ta

2 tiết

31-32

– Thực hành đọc – hiểu: Việt Nam quê hương ta

Đọc kết nối chủ điểm:

Về bài ca dao Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng

1 tiết

33

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hươngViệt Nam quê hương ta để hiểu hơn về chủ điểm: Vẻ đẹp quê hương

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

34

– Lựa chọn được từ ngữ phù hợp với việc thể hiện nghĩa của văn bản

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Hoa bìm

1 tiết

35

– Biết được số tiếng, số dòng, thanh điệu, vần, nhịp của thơ lục bát.

– Bước đầu nhận diện được từ ngữ và biện pháp tu từ nghệ thuật

– Ôn tập giữa kì I

1 tiết

36

– Gợi ý trả lời những câu hỏi KT giữa kì I

– Kiểm tra giữa kì I

2 tiết

37-38

Viết:

– Làm một bài thơ lục bát

1 tiết

39

– Bước đầu làm được bài thơ lục bát

– Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát

2 tiết

40-41

– Biết chuẩn bị các bước ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát: tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm

– Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát

Nói và nghe:

– Trình bày cảm xúc về một bài thơ lục bát

2 tiết

42-43

– Trình bày được cảm xúc về một bài thơ lục bát

– Ôn tập

1 tiết

44

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

5

Bài 4:

Những trải nghiệm trong đời

(13 tiết)

Đọc:

(8tiết)

– VB 1: Bài học đường đời đầu tiên

2 tiết

45-46

– Tìm hiểu khái niệm truyện đồng thoại, phân biệt giữa cổ tích và đồng thoại.

– Tìm hiểu văn bản: Bài học đường đời đầu tiên

– VB 2: Giọt sương đêm

2 tiết

47-468

– Thực hành đọc – hiểu: Giọt sương đêm

Đọc kết nối chủ điểm:

– Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ

1 tiết

49

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Bài học đường đời đầu tiênGiọt sương đêm để hiểu hơn về chủ điểm: Những trải nghiệm trong đời

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

50-51

– Nhận biết tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ.

– Biết cách mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Cô Gió mất tên

1 tiết

52

– Nhận viết được thể loại vb, tình cảm, cảm xúc của người viết qua ngôn ngữ vb

– Tóm tắt ngắn gọn nội dung vb

Viết:

– Kể lại một trải nghiệm của bản thân

2 tiết

53-54

– Hướng dẫn học sinh cách thức viết bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân.

– Đảm bảo được các bước làm bài văn tự sự: tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm

– Viết được một trải nghiệm của bản thân dùng ngôi kể thứ nhất để kể.

Nói và nghe:

– Kể lại một trải nghiệm của bản thân

2 tiết

55-56

– Kể được một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

– Ôn tập

1 tiết

57

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

6

Bài 5:

Trò chuyện cùng thiên nhiên

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Lao xao ngày hè

2 tiết

58-59

– Tìm hiểu về thể loại hồi kí, biết được hình thức ghi chép, cách kể việc, người kể dùng ngôi thứ nhất của hồi kí.

– Nhận biết chủ đề, tình cảm, cảm xúc của người viết qua ngôn ngữ vb.

– VB 2: Thương nhớ bầy ong

2 tiết

60-61

– Thực hành đọc – hiểu: Thương nhớ bầy ong

– Bước đầu nhận diện thể loại hồi kí, cách dùng ngôn ngữ, hình ảnh để để diễn tả tâm trạng của nhân vật.

Đọc kết nối chủ điểm:

– Đánh thức trầu

1 tiết

62

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Lao xao ngày hèThương nhớ bầy ong để hiểu hơn về chủ điểm: Trò chuyện cùng thiên nhiên

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

63-64

– Nhận biết được biện pháp tu từ ẩn dụ, hoán dụ.

– Tác dụng của của ẩn dụ, hoán dụ.

– Vận dụng được biện pháp tu từ ẩn dụ, hoán dụ trong nói và viết

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Một năm ở tiểu học

1 tiết

65

– Nhận biết được thể loại, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của hồi kí.

Viết:

– Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt

2 tiết

66-67

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết được bài tả cảnh sinh hoạt

Nói và nghe:

– Trình bày về một cảnh sinh hoạt

1 tiết

68

– Nghe và nói về cảnh sinh hoạt

– Ôn tập

1 tiết

69

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

Ôn tập cuối kì I

Ôn tập cuối kì I

1 tiết

70

– Gợi ý trả lời các câu hỏi ôn tập HKI

Kiểm tra cuối kì I

Kiểm tra cuối kì I

2 tiết

71-72

TC

72 tiết

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ Văn 6 học kì 2

Học kì II: 17 tuần = 68 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)

STT Tên bài/chủ đề Tên văn bản Số tiết Số thứ tự tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú

1

Bài 6:

Điểm tựa tinh thần

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Gió lạnh đầu mùa

2 tiết

73-74

– Nhận biết chủ đề, đề tài, nhân vật chính của chuyện.

– Phân tích nhân vật qua ngoại hình, cử chỉ, hành động, ý nghĩa của nhân vật.

– Hiểu được bài học về cách nghĩ và ứng xử của nhân vật trong vb.

– VB 2: Tuổi thơ tôi

2 tiết

75-76

– Thực hành đọc – hiểu: Tuổi thơ tôi

Đọc kết nối chủ điểm:

– Con gái của mẹ

1 tiết

77

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Gió lạnh đầu mùa Tuổi thơ tôi để hiểu hơn về chủ điểm: Điểm tựa tinh thần

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

78-79

– Nhận biết được nghĩa của từ ngữ khi được đặt trong dấu ngoặc kép.

– Chỉ ra được những đặc điểm, chức năng của đoạn văn có sử dụng dấu ngoặc kép.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Chiếc lá cuối cùng

1 tiết

80

– Nhận biết được đặc điểm nhân vật, chủ đề, đề tài, các chi tiết tiêu biểu trong tính chỉnh thể của tác phẩm.

Viết:

– Viết biên bản về một cuộc họp, cuộc thảo luận hay một vụ việc.

2 tiết

81-82

– Viết được biên bản, ghi ghép đúng quy cách.

Nói và nghe:

– Tóm tắt nội dung trình bày của người khác

1 tiết

83

– Tóm tắt được nội dung trình bày của người khác

– Ôn tập

1 tiết

84

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

2

Bài 7:

Gia đình yêu thương

(12 tiết)

Đọc:

(7 tiết)

– VB 1: Những cánh buồm

2 tiết

85-86

– Bước đầu nhận biết đặc trưng hình thức của bài thơ, tác dụng của yếu tố tự sự, miêu tả của bài thơ.

– Nhận biết tình cảm, cảm xúc của người viết qua ngôn ngữ thơ.

– Biết yêu thương, quan tâm người thân trong gia đình.

– VB 2: Mây và sóng

2 tiết

87-88

– Thực hành đọc – hiểu: Mây và sóng

– Tìm hiểu văn bản : Mây và sóng

Đọc kết nối chủ điểm:

– Chị sẽ gọi em bằng tên

1 tiết

89

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Những cánh buồm Mây và song để hiểu hơn về chủ điểm: Gia đình yêu thương

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

90

– Nhận biết được từ đa nghĩa, từ đồng âm và phân tích được tác dụng của chúng.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Con là…

1 tiết

91

– Bước đầu nhận xét được một số nét độc đáo của bài thơ; nêu được tác dụng của yếu tố tự sự và miêu tả của bài thơ.

– Nhận biết tình cảm, cảm xúc của người viết qua bài thơ

Viết:

– Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ

2 tiết

92-93

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết lại được đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ

Nói và nghe:

– Tham gia thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải pháp thống nhất

2 tiết

94-95

– Biết tham gia thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải pháp thống nhất.

– Ôn tập

1 tiết

96

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

3

Bài 8:

Những góc nhìn cuộc sống

(12 tiết)

Đọc:

(6 tiết)

– VB 1: Học thầy, học bạn

2 tiết

97-98

– Nhận biết được đặc điểm văn bản nghị luận; các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng trong vb, mối quan hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng.

– Tóm tắt được nội dung chính trong vb nghị luận.

– Nêu được bài học, cách ứng xử được rít ra từ vb.

– VB 2: Về hai cách hiểu bài ca dao “Ra đi anh nhớ quê nhà”

1 tiết

99

– Thực hành đọc – hiểu: Về hai cách hiểu bài ca dao “Ra đi anh nhớ quê nhà”

– Tìm hiểu văn bản

Đọc kết nối chủ điểm:

– Góc nhìn

1 tiết

100

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Học thầy, học bạnVề hai cách hiểu bài ca dao “Ra đi anh nhớ quê nhà” để hiểu hơn về chủ điểm: Những góc nhìn cuộc sống

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

101

– Nhận biết được từ mượn, trình bày cách sử dụng từ mượn.

– Nhận biết nghĩa của một số yếu tố Hán – Việt thông dụng và từ có yếu tố Hán – Việt

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Phải chăng chỉ có ngọt ngào mới làm nên hạnh phúc

1 tiết

102

– Nhận biết đặc điểm của văn bản nghị luận; các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng trong vb.

– Chỉ ra được mối quan hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng

– Ôn tập giữa kì II

1 tiết

103

– Gợi ý trả lời những câu hỏi KT giữa kì II

– Kiểm tra giữa kì II

2 tiết

104-105

Viết:

– Viết bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng đời sống.

3 tiết

106-107-108

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết lại được bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng đời sống.

Nói và nghe:

– Trình bày ý kiến về một vấn đề, hiện tượng trong đời sống

2 tiết

109-110

– Trình bày được ý kiến về một vấn đề, hiện tượng trong đời sống

– Ôn tập

1 tiết

111

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

4

Bài 9:

Nuôi dưỡng tâm hồn

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Lẵng quả thông

2 tiết

112-113

– Nhận biết được đề tài, chủ đề, nhân vật, trong tác phẩm.

– Nhận biết được tình cảm, cảm xúc của tác giả qua ngôn ngữ

– Phân tích được nhân vật qua: hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩa.

– Nêu được ý nghĩa được rút ra từ vb

– VB 2: Con muốn làm một cái cây

2 tiết

114-115

– Thực hành đọc – hiểu: Con muốn làm một cái cây

– Tìm hiểu văn bản

Đọc kết nối chủ điểm:

– Và tôi nhớ khói

1 tiết

116

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Lẵng quả thông Con muốn làm một cái cây để hiểu hơn về chủ điểm: Nuôi dưỡng tâm hồn

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

117-118

– Nhận biết được tác dụng của lựa chọn cấu trúc câu đối với việc thể hiện nghĩa của vb

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Cô bé bán diêm

1 tiết

119

Viết:

– Kể lại một trải nghiệm của bản thân

2 tiết

120-121

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết lại được bài văn Kể lại một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

Nói và nghe:

– Kể lại một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

1 tiết

122

– Kể lại được một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

– Ôn tập

1 tiết

123

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

5

Bài 10:

Mẹ thiên nhiên

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Lễ cúng thần lúa của người Chơ-ro

2 tiết

124-125

– Nhận biết được vb thuật lại một sự kiện, nêu được mối quan hệ giữa đặc điểm vb với mục đích của nó.

– Hiểu được tác dụng của yếu tố thông tin như nhan đề, sa-po, đề mục, chữ đậm số thứ tự và đầu dòng trong vb

– Biết được cách triển khai vb thông tin theo trật tự thời gian và theo quan hệ nhân quả.

– Biết được vai trò của các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu…)

– VB 2: Trái Đất – Mẹ của muôn loài

2 tiết

126-127

– Thực hành đọc – hiểu: Trái Đất – Mẹ của muôn loài

– Tìm hiểu văn bản

Đọc kết nối chủ điểm:

– Hai cây phong

1 tiết

128

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Lễ cúng thần lúa của người Chơ-ro Trái Đất – Mẹ của muôn loài để hiểu hơn về chủ điểm: Mẹ thiên nhiên

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

129-130

– Biết được dấu chấm phẩy

– Biết được vai trò của phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu…)

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Ngày môi trường thế giới và hành động của tuổi trẻ

1 tiết

131

– Hiểu được tác dụng của một số yếu tố trong vb thông tin như nhan đề, sa-po, hình ảnh, chữ đậm số thứ tự và đầu dòng trong vb.

Viết:

– Viết văn bản thuyết minh thuật lại một sự kiện

2 tiết

132-133

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Bước đầu biêt viết văn bản thuyết minh thuật lại một sự kiện

Nói và nghe:

– Tóm tắt nội dung trình bày của người khác

1 tiết

134

– Tóm tắt nội dung trình bày của người khác

– Ôn tập

1 tiết

135

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

6

Bài 11:

Bạn sẽ giải quyết việc này như thế nào?

(2 tiết)

– Làm thế nào để giúp Cô Bé Rắc Rối lựa chọn sách?

2 tiết

136-137

– Biết vận dụng kiến thức đời sống, văn học. Các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe để giải quyết tình huống.

– Phát triển năng lực giải quyết vấn đề qua các bước: xác định vấn đề; đề xuất, lựa chọn giải pháp; thực hiện giải pháp; đánh giá giải pháp

– Phát triển tư duy độc lập, biết đánh giá sự vật, hiện tượng, biết đánh giá vấn đề, tình huống dưới góc nhìn khác nhau.

– Quan tâm, yêu thương người khác

– Làm thế nào để bày tỏ tình cảm với bố mẹ?

– Làm thế nào để thực hiện một sản phẩm cho Góc truyền thông của trường?

7

Ôn tập cuối kì II

Ôn tập cuối kì II

1 tiết

138

– Gợi ý trả lời các câu hỏi ôn tập HKII

8

Kiểm tra cuối kì II

Kiểm tra cuối kì II

2 tiết

139-140

TC

68 tiết

Kế hoạch giáo dục môn Lịch sử 6 sách Chân trời sáng tạo

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỊCH SỬ LỚP 6
(Năm học 20….. – 20…..)

STT Bài học (1) Số tiết (2) Thời điểm (3) Thiết bị dạy học (4) Địa điểm dạy học (5)
ST TT

1

Bài 1. Lịch sử và cuộc sống

1

1

1

Máy tính, tivi

– Tranh chụp về các sự kiện

– Tranh ảnh về một số hiện vật lịch sử cổ- trung đại

Lớp học

2

Các nhà sử học dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử

1

2

2

Máy tính, tivi

– Tranh ảnh về một số hiện vật lịch sử cổ- trung đại

– phim khai quật di tích hoàng thành thăng long

Lớp học

3

Bài 3. Cách tính thời gian trong lịch sử

1

3

3

Máy tính, tivi

– Tờ lịch treo tường

Lớp học

4

Bài 4, Nguồn gốc loài người

2

4.5

3.5

Máy tính, tivi

– Bản đồ dấu tích khảo cổ trên đất nước Việt Nam và khu vực ĐNA

– Tranh các hiện vật khảo cổ học

– Phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu

Lớp học

5

Bài 5. Xã hội nguyên thủy

2

6, 7

6, 7

Máy tính, tivi

– Phim mô phỏng đời sống xã hội nguyên thuỷ

Lớp học

6

Bài 6. Sự chuyển và phân hoá của xã hội nguyên thuỷ

2

8, 9

8, 9

Máy tính, tivi

Lớp học

7

Kiểm tra giữa kỳ I

1

10

10

Đề kiểm tra

Lớp học

8

Bài 7 . Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

3

11, 12, 13

11, 12, 13

Máy tính, tivi

– Bản đồ Ai cập, Lưỡng Hà cổ đại

Lớp học

9

Bài 8. Ấn Độ cổ đại

3

14, 15, 16

14, 15, 16

Máy tính, tivi

– Bản đồ Ấn độ cỏ đại

Lớp học

10

Ôn tập học kỳ

1

17

17

Máy tính, tivi

Lớp học

11

Kiểm tra học kỳ

1

18

18

Đề kiểm tra

Lớp học

12

Bài 9. Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII

2

19, 20

19

Máy tính, tivi

– Bản đồ Trung Quốc cổ đại

Lớp học

13

Bài 10. Hy Lạp – Rô Ma cổ đại

3

21, 22, 23

20, 21

Máy tính, tivi

– Bản đồ Hy Lạp, La Mã cổ đại

Lớp học

14

Bài 11. Các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á

2

24, 25

21, 22

Máy tính, tivi

– Bản đồ Đông Nam Á cổ đại

Lớp học

15

Bài 12. Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc ĐNA (thế kỷ VII- X)

1

26

22

Máy tính, tivi

– Bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỉ VII

Bản đồ Đông Nam Á thế kỉ X

Lớp học

16

Bài 13. Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỷ 10

1

27

23

Máy tính, tivi

– Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên biển đông

– Video về ngôi đền nổi tiếng Barabodur

– Video về văn hoá Ốc eo

Lớp học

17

Bài 14. Nhà nước Văn Lang Âu Lạc

4

28, 29, 30.31

23, 24, 25

Máy tính, tivi

– Bản đồ thể hiện nước Văn Lang Âu Lac

– video về đời sống xã hội và phong tục của ngừoi văn Lang Âu Lạc

Lớp học

18

Bài 15. Chính sách cai trị của phong kiến hướng bắc và sự chuyển biến của Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc

3

32, 33, 34

25, 26

Máy tính, tivi

– Bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc

Lớp học

19

Ôn tập

35

27

Máy tính, tivi

Lớp học

20

Kiểm tra giữa kỳ 2

36

27

Đề kiểm tra

Lớp học

21

Bài 16. Các cuộc đấu tranh giành độc lập trước thế kỉ X

5

37, 38, 39, 40, 41

28, 29, 30

Máy tính, tivi

– Video tóm tắt các cuộc khởi nghĩa

Lớp học

22

Bài 17. Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt

1

42

30

Máy tính, tivi

Video giới thiệu về một số di tích lịch sử Việt nam

Lớp học

23

Bào 18. Bước ngoặt lịch sử ở đầu thế kỉX

2

43, 44

31

Máy tính, tivi

Video tóm tắt về cuộc vận động tự chủ và chiến thắng Bạch Đằng 938

Lớp học

24

Bài 19. Vương quốc Cham pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X

2

45, 46

32

Máy tính, tivi

Bản đồ Cham Pa từ thế kỉ I TCN đến thế kỉ XV

– Video

Lớp học

25

Bài 20. Vương quốc Phù Nam

2

47, 48

33

Máy tính, tivi

Bản đồ Phù Nam từ thế kỉ I TCN đến thế kỉ XV

Lớp học

26

Lịch sử địa phương

1

49

34

Máy tính, tivi

Lớp học

27

Ôn tập

1

50

34

Máy tính, tivi

Lớp học

28

Kiểm tra cuối học kỳ 2

1

51

35

Đề kiểm tra

Lớp học

29

Chữ bài kiểm tra, đánh giá cuối năm

1

52

35

Lớp học

Kế hoạch giáo dục môn Âm nhạc 6 sách Chân trời sáng tạo

Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG:………………………………..

TỔ: XÃ HỘI

Họ và tên giáo viên:………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: ÂM NHẠC LỚP 6
(Năm học 2021 – 2022)

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

1

Chủ đề 1: “ Vui bước đến trường”

Tiết 1:

– Học bài hát: Mùa khai trường.

Tiết 2:

– Nhạc cụ: Bài thực hành số 1.

– Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1

Tiết 3:

– Lí thuyết âm nhạc: Các thuộc tính cơ bản của âm thanh có tính nhạc.

– Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ Lưu Hữu Phước

– Nghe nhạc bài hát lên đàng

Tiết 4:

– Ôn tập chủ đề 1

4

Từ tuần 1 đến tuần 4

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

2

Chủ đề 2:“Bài ca hòa bình”

Tiết 5:

– Học Hát: Tiếng chuông và ngọn cờ

– Lí thuyết âm nhạc: Kí hiệu âm bằng hệ thống chưc cái la tinh.

Tiết 6:

– Nhạc cụ: Tiết tấu – Giai điệu – Nhạc Cụ.

– Đọc nhạc: bài đọc nhạc số 2.

Tiết 7:

– ôn tập

– Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ:Văn Cao

– Nghe nhạc: bài Tiến về Hà Nội.

Tiết 8: Ôn tập chủ đề 1 và 2

4

Từ tuần 5 đến tuần 8

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

3

Tiết 9: – Kiểm tra giữa kì

1

Tuần 9

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

4

Chủ đề 3:“ Biết ơn thầy cô giáo”

Tiết 10:

– Học Hát: Niềm tin thắp sáng trong tim em.

Tiết 11:

– Lí thuyết âm nhạc: Nhịp 4/4

– Nhạc cụ: Tiết tấu – Giai điệu – Nhạc Cụ

Tiết 12:

– Đọc nhạc: bài đọc nhạc số 3

– Thường thức âm nhạc:

+Nhạc sĩ AntonioVivaldi.

+Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm: Concerto số 3

Tiết 13: Ôn tập chủ đề 3

4

Từ tuần 10 đến tuần 13

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

5

Chủ đề 4: “Khúc hát quê hương”

Tiết 14

– Học Hát: Đi cắt lúa.

– Nhạc cụ: Nhạc cụ giai điệu, Nhạc cụ sáo.

Tiết 15

– Đọc nhạc : Bài đọc nhạc số 4

– Lí thuyết âm nhạc : Cung và nửa cung.

Tiết 16 :

– Ôn tập

– Thường thức âm nhạc: Giới thiệu một số nhạc cụ truyền thống Việt Nam

– Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm: Cung đàn mùa xuân

3

Từ tuần 14 đến tuần 16

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

6

Tiết 17: Ôn tập cuối kì I

1

Tuần 17

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

7

Tiết 18: kiểm tra học kì I

1

Tuần 18

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

8

Chủ đề 5: “Bài ca lao động”

TIẾT 19: – Học bài hát: Hò ba lí.

TIẾT 20: – Nhạc cụ: Bài thực hành số 4.

– Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 4

TẾT 21:

– Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 5 Nhạc cụ sáo recorder hoặc kèn phím.

– Thường thức âm nhạc: Nghệ nhân Hà Thị Cầu

– Nghe nhạc: Nghe trích đoạn “ Xẩm thập âm”

Tiết 22:

– Ôn tập chủ đề 5

4

Từ tuần 19 đến tuần 22

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

9

Chủ đề 6:“Cùng vui hòa ca”

Tiết 23:

– Học Hát: Em đi trong tươi xanh

Tiết 24:

– Nhạc cụ: Tiết tấu bài thực hành số 5

– Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 5 Nhạc cụ sáo recorder hoặc kèn phím.

Tiết 25:

– Đọc nhạc: bài đọc nhạc số 6.

– Thường thức âm nhạc: Hát bè

– Nghe nhạc: Nghe trích đoạn hợp xướng ca ngợi tổ quốc

Tiết 26: Ôn tập chủ đề 5 và 6

4

Từ tuần 23 đến tuần 26

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

10

Tiết 27: Kiểm tra giữa kì II

1

Tuần 27

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

11

Chủ đề 7:“ Giai điệu năm châu”

Tiết 28:

-Đọc nhạc: Đọc nhạc số 7

– Học Hát: Kỉ niệm xưa.

Tiết 29:

– Lí thuyết âm nhạc: Các bậc chuyển hóa, dấu hóa

Tiết 30:

– Âm nhạc thường thức: giới thiệu một số nhạc cụ phương Tây.

-Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm: Czardas

Tiết 31: Ôn tập chủ đề 7

4

Từ tuần 28 đến tuần 31

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

12

Chủ đề 8: “Ca khúc tình bạn”

Tiết 32:

– Học Hát: Tia nắng hạt mưa

– Nhạc cụ: Tiết tấu bài thực hành số

Tiết 33 :

– Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 5 Nhạc cụ sáo recorder hoặc kèn phím.

– Nghe trích đoạn hợp xướng Ode to joy

2

Từ tuần 32 đến tuần 33

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

13

Tiết 34: Ôn tập cuối học kì II

1

Tuần 34

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

14

Tiết 35: Kiểm tra cuối học kì II

1

Tuần 35

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.

(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.

(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa…).

II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục…)

…………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

… ngày….. tháng …..năm…….

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

Kế hoạch giáo dục môn Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Chân trời sáng tạo

I. Tổng hợp số tiết thực hiện cho khung chương trình cơ bản và các hoạt động giáo dục cho các lớp, nhóm lớp

Lớp/ nhóm lớp

Học kì

Số tiết (cả năm học)
Các hoạt động dạy học trên lớp (dành cho cả lớp) Số tiết trải nghiệm, ngoại khóa (hoạt động ngoài lớp học, dành cho cả lớp/nhóm lớp, gắn với môn học, một buổi = 3 tiết)
Số tiết theo khung quy định ( theo QĐ 16/2006) Phân loại số tiết theo khung chương trình quy định Tăng thời lượng (dành cho cả lớp) Tổng số tiết Khung quy định + tăng thời lượng

Quy định dành cho môn học

số tiết tự chọn dành cho môn học

Tổng

Lý thuyết

Bài tập/ luyện tập

Ôn tập

Thực hành

Trả bài

Kiểm tra (từ 45 phút trở lên)

Bổ trợ, củng cố

Ôn tập, ôn thi (xen kẽ vào PPCT)

Tổng tăng thời lượng

Trải nghiệm sáng tạo

Ngoại khóa

Tổng số tiết hoạt động giáo dục

6

Học kì I

70

70

63

5

2

70

Học kì II

70

70

63

5

2

70

Cả năm

140

140

126

10

4

140

II. Chương trình cụ thể

1. Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm

– Điểm hệ số 1: Mỗi học sinh có tối thiểu 3 điểm hệ số 1(ít nhất 1 điểm miệng và 2 điểm 15 phút)

– Điểm hệ số 2: Mỗi HS có 1 bài, thời gian 45 phút (Bài kiểm tra giữa học kì)

– Điểm hệ số 3: 01 bài, thời gian 45 phút (Kiểm tra cuối học kì )

2. Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương

STT Tên chủ đề Số tiết theo phân môn Ôn tập và KT Ghi chú
Hóa Sinh
1 MỞ ĐẦU 7 Phần chung
2 CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT 21 1
3 VẬT SỐNG 53 6
4 NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI 35 4
5 TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI 10 3
Tổng: 140 tiết 45 28 53 14

3. Phân phối chương trình chi tiết

Tiết thứ Tên bài hoặc mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt(về KT, KN, TĐ, PC, NL) Hình thức tổ chức dạy học (theo lớp, nhóm, trải nghiệm, ngoại khóa…) Thiết bị dạy học cần sử dụng Nội dung bổ sung, cập nhật, tích hợp Nội dung loại bỏ Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

HỌC KÌ I

I. MỞ ĐẦU (7 tiết)

1-3

Giới thiệu về khoa học tự nhiên

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên

– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phần chung

4- 5

Các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên

– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.

– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phần chung

6-7

Một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòng thực hành

– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi họ

Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, …).

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.

– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phần chung

II. CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT (21 tiết + 1 tiết ôn tập)

Chất có ở xung quanh ta

8-11

Các thể (trạng thái) của chất

– Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự

nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh…).

– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.

– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.

– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).

– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.

– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.

– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi……

12-14

Oxygen và không khí

– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, …).

– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt

nhiên liệu.

– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).

– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của

oxygen trong không khí.

– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.

– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm

không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

15-22

Một số vật liệu, nhiên liệu,

nguyên liệu, lương thực,

thực phẩm thông dụng

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,

lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:

+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, …);

+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, …); sơ lược về an ninh năng lượng;

+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, …);

+ Một số lương thực – thực phẩm.

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn

mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, …) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực –

thực phẩm thông dụng.

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất

của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm.

– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và

bảo đảm sự phát triển bền vững.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi……

23-25

Dung dịch

– Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.

– Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung

môi và dung dịch.

– Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.

– Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền

phù, nhũ tương.

– Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung

dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.

– Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

26-28

Tách chất ra khỏi hỗn hợp

– Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của

các cách tách đó.

– Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng

cách lọc, cô cạn, chiết.

– Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với

phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

29

Ôn tập cuối chủ đề

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

III. VẬT SỐNG (53 tiết + 3 tiết ôn tập và KT)

1. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống

30-34

Khái niệm

– Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

35-39

Cấu tạo và chức năng tế bào

– Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.

– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

40

Ôn tập giữa học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

41

Ôn tập giữa học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

42

Kiểm tra giữa học kì I

Phần chung

43-47

Từ tế bào đến cơ thể

– Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.

– Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ

thông qua quan sát hình ảnh.

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế

bào → 4 tế bào… → n tế bào).

– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

– Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính

hiển vi quang học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

2. Đa dạng thế giới sống

48-51

Phân loại thế giới sống

– Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.

– Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây

dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.

– Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài,

chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.

– Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về

môi trường sống.

– Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

52-56

Virus và vi khuẩn

– Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật

chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.

– Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào).

– Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.

– Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. Trình bày được một số cách

phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.

– Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn.

– Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng

trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết cách làm sữa chua, …).

– Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi

quang học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

57-61

Đa dạng nguyên sinh vật

– Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu

vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, …).

– Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.

– Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. Trình bày được cách phòng và

chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra.

– Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

62-66

Đa dạng nấm

– Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm

đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, …). Dựa vào hình thái,

trình bày được sự đa dạng của nấm.

– Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng

làm thức ăn, dùng làm thuốc, …).

– Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. Trình bày được cách phòng và chống bệnh

do nấm gây ra.

– Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống

như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, …

– Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường

hoặc kính lúp).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

67-69

Đa dạng thực vật

– Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật

không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có

mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).

– Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực

phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng

cây gây rừng, …).

– Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật

theo các tiêu chí phân loại đã học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

70

Ôn tập cuối học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

71

Ôn tập cuối học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

72

Kiểm tra cuối học kì I

Phần chung

HỌC KÌ II

73-74

Đa dạng thực vật (tiếp)

– Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật

không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có

mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).

– Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực

phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng

cây gây rừng, …).

– Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật

theo các tiêu chí phân loại đã học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

75-79

Đa dạng động vật

– Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được

ví dụ minh hoạ.

– Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh

hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân

khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.

– Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình

thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi

được tên một số con vật điển hình.

– Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.

– Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát được

ngoài thiên nhiên.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

80-84

Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn

– Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường,…).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

85-88

Sự cần thiết bảo vệ đa dạng sinh học

– Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.

– Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát

bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.

– Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa

khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, …).

– Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.

– Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.

– Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có

xương sống, động vật không xương sống).

– Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

IV. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI ( 35 tiết + 4 tiết ôn tập và KT)

1. Các phép đo

89-93

Đo chiều dài, khối lượng và thời gian

– Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.

– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều dài,

thời gian.

– Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách

khắc phục một số thao tác sai đó.

– Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng

thao tác, không yêu cầu tìm sai số).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

94-98

Thang nhiệt độ Celsius, đo nhiệt độ

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.

– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.

– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.

– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được khối

lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.

– Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

99

Ôn tập giữa học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

100

Ôn tập giữa học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

101

Kiểm tra giữa học kì II

Phân môn Vật lý

2. Lực và chuyển động

102-104

Lực và tác dụng của lực

– Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.

– Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có

độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.

– Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển

động, biến dạng vật.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

105-107

Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

– Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu

cầu giải thích nguyên lí đo).

– Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc

với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.

– Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không

có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực

không tiếp xúc.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

108-110

Ma sát

– Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật; khái

niệm về lực ma sát trượt; khái niệm về lực ma sát nghỉ.

– Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bề

mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

111-113

Khối lượng và trọng lượng

– Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát.

– Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông

đường bộ.

– Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển độn

trong nước (hoặc không khí).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

114-116

Biến dạng của lò xo

– Nêu được các khái niệm: khối lượng (số đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn

(lực hút giữa các vật có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất

tác dụng lên vật).

– Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với

khối lượng của vật treo.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

3. Năng lượng và cuộc sống

117

Khái niệm về năng lượng

– Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu điện tử) hiện tượng trong khoa học hoặc thực

tế, lấy được ví dụ để chứng tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

118-119

Một số dạng năng lượng

– Phân loại được năng lượng theo tiêu chí.

– Nêu được: Vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy

gọi là nhiên liệu.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

120-121

Sự chuyển hoá năng lượng

– Nêu được sự truyền năng lượng trong một số trường hợp đơn giản trong thực tiễn.

– Lấy ví dụ chứng tỏ được: Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác,

từ vật này sang vật khác

– Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ..

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

122-123

Năng lượng hao phí

– Nêu được: Năng lượng hao phí luôn xuất hiện khi năng lượng được chuyển từ dạng

này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

124-125

Năng lượng tái tạo

– Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạo thông dụng.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi

Phân môn Vật lý

126

Tiết kiệm năng lượng

– Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượng trong các hoạt động hằng ngày.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

127

Ôn tập cuối chủ đề

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phân môn Vật lý

V. TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (10 tiết + 3 tiết ôn tập và KT)

128-130

Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời

– Giải thích được một cách định tính và sơ lược: từ Trái Đất thấy Mặt Trời mọc và

lặn hằng ngày.

– Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh và

sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

131-133

Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng

– Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một số hình dạng nhìn

thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

134-135

Hệ Mặt Trời

– Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách Mặt

Trời các khoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phân môn Vật lý

136-137

Ngân Hà

– Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Trời là một

phần nhỏ của Ngân Hà.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phân môn Vật lý

138

Ôn tập cuối học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phần chung

139

Ôn tập cuối học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phần chung

140

Kiểm tra cuối học kì II

Phần chung

Kế hoạch giáo dục môn Địa lí 6 sách Chân trời sáng tạo

Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS……..
TỔ: HÓA SINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: ĐỊA LÍ 6
Sách chân trời sáng tạo (Áp dụng năm học 2021 – 2022)

Cả năm: 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 53 tiết

Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết

Học kì II: 17 tuần x1 tiết/tuần = 17 tiết

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Tiết thứ

(3)

Thời điểm

(4)

Thiết bị dạy học

(5)

Địa điểm dạy học

(6)

Ghi chú (6)

1

Bài mở đầu

1

1

Tuần 1

Máy chiếu

Lớp học

CHƯƠNG 1: BẢN ĐỒ-PHƯƠNG TIỆN THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT (7 tiết)

2

Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí

2

2

Tuần 1

Máy chiếu, Bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 1: Phần I phần III

Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí

3

Tuần 2

Máy chiếu, Bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 2: Phần II

3

Bài 2: Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng.

1

4

Tuần 2

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội

Lớp học

4

Bài 3: Tìm đường đi trên bản đồ

3

5

Tuần 3

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội, 1 số bản đồ trống

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 3: Tìm đường đi trên bản đồ

6

Tuần 3

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội, 1 số bản đồ trống

Lớp học

Tiết 2: Phần II

Bài 3: Tìm đường đi trên bản đồ

7

Tuần 4

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội, 1 số bản đồ trống

Lớp học

Tiết 3: Phần III

5

Bài 4: Lược đồ trí nhớ

1

8

Tuần 4

Máy chiếu, bảng phụ, 1 số loại lược đồ

Lớp học

CHƯƠNG 2: TRÁI ĐẤT-HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI (7 tiết)

6

Bài 5: Vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời, hình dạng kích thước của Trái Đất

1

9

Tuần 5

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

7

Bài 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả

2

10

Tuần 5

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 1: Phần I và phần II.2

Bài 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả

11

Tuần 6

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 2: Phần II.1 và II.3

8

Bài 7: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả

2

12

Tuần 6

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 1: Phần I và phần II.1

Bài 7: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả

13

Tuần 7

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 2: Phần II.2

9

Bài 8: Xác định phương hướng ngoài thực tế

2

14

Tuần 7

Máy chiếu, la bàn

Lớp học/sân trường

Tiết 1: Phần I

Bài 8: Xác định phương hướng ngoài thực tế

15

Tuần 8

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học/sân trường

Tiết 2: Phần II

Ôn tập giữa kì I

1

16

Tuần 8

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra giữa kì I

1

17

Tuần 9

Lớp học

CHƯƠNG 3: CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT. VỎ TRÁI ĐẤT (6 tiết)

10

Bài 9: Cấu tạo của Trái Đất. Động đất núi lửa

2

18

Tuần 9

Máy chiếu, bảng phụ, tranh vể cáu tạo Trái Đất

Lớp học

Tiết 1: Phần I và II

Bài 9: Cấu tạo của Trái Đất. Động đất núi lửa

19

Tuần 10

Máy chiếu, bảng phụ, tranh vể cáu tạo Trái Đất

Lớp học

Tiết 3: Phần III và phần IV

11

Bài 10: Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản.

2

20

Tuần 10

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu, 1 số mẫu khoáng sản, bản đồ sự phân bố các loại khoáng sản

Lớp học

Tiết 1: Phần I,III

Bài 10: Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản.

21

Tuần 11

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu, 1 số mẫu khoáng sản, bản đồ sự phân bố các loại khoáng sản

Lớp học

Tiết 2: Phần II

12

Bài 11: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.

2

22

Tuần 11

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ địa hình và lát cắt địa hình

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 11: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.

23

Tuần 12

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ địa hình và lát cắt địa hình

Lớp học

Tiết 2: Phần II

CHƯƠNG 4: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (10 tiết)

13

Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên Trái Đất.

3

24

Tuần 12

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ sự phân bố các khối khí, các loại gió chính trên Trái Đất

Lớp học

Tiết 1: Phần I.1

Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên Trái Đất.

25

Tuần 13

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ sự phân bố các khối khí, các loại gió chính trên Trái Đất

Lớp học

Tiết 2: Phần I.2 và II

Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên Trái Đất.

26

Tuần 13

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ sự phân bố các khối khí, các loại gió chính trên Trái Đất

Lớp học

Tiết 3: Phần III

14

Bài 13: Thời tiết và khí hậu. Các đới khí hậu trên Trái Đất

3

27

Tuần 14

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 1: Phần I và Phần II

Bài 13: Thời tiết và khí hậu. Các đới khí hậu trên Trái Đất

28

Tuần 14

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 2: Phần III và Phần IV

Bài 13: Thời tiết và khí hậu. Các đới khí hậu trên Trái Đất

29

Tuần 15

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 3: Phần V

15

Bài 14: Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.

2

30

Tuần 15

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về hiện tượng biến đổi khí hậu

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 14: Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.

31

Tuần 16

Lớp học

Tiết 2: Phần II

16

Bài 15: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.

2

32

Tuần 16

Máy chiếu, bảng phụ, Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

Lớp học

Tiết 1: Bài tập 1

Bài 15: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.

33

Tuần 17

Máy chiếu, bảng phụ, Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

Lớp học

Tiết 1: Bài tập 2

CHƯƠNG 5: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT (6 tiết)

17

Bài 16: Thủy quyển. Vòng tuần hoàn của nước. Nước ngầm, băng hà.

2

34

Tuần 17

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh vòng tuần hoàn của nước

Lớp học

Tiết 1: Phần I và Phần II

Bài 16: Thủy quyển. Vòng tuần hoàn của nước. Nước ngầm, băng hà.

35

Tuần 18

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 2: Phần III

Ôn tập cuối kì I

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra cuối kì I

1

36

Tuần 18

Lớp học

HỌC KÌ II

18

Bài 17: Sông và hồ.

2

37

Tuần 19

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về các con sông, hồ

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 17: Sông và hồ.

38

Tuần 20

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về các con sông, hồ

Lớp học

Tiết 2: Phần II và Phần III

19

Bài 18: Biển và đại dương

2

39

Tuần 21

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 1: Phần I và Phần II

Bài 18: Biển và đại dương

40

Tuần 22

Máy chiếu, bảng phụ

Tiết 2: Phần III

CHƯƠNG 6: ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT (4 tiết)

20

Bài 19: Lớp đất và các nhân tố hình thành đất. Một số nhóm đất điển hình.

2

41

Tuần 23

Máy chiếu, bảng phụ, 1 số mẫu đất, hình ảnh 1 số phẫu diện đất

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 19: Lớp đất và các nhân tố hình thành đất. Một số nhóm đất điển hình.

42

Tuần 24

Máy chiếu, bảng phụ, 1 số mẫu đất, hình ảnh 1 số phẫu diện đất

Lớp học

Tiết 2: Phần II và Phần III

21

Bài 20: Sinh vật và sự phân bố các đới thiên nhiên. Rừng nhiệt đới.

1

43

Tuần 25

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về các loài sinh vật tiêu biểu ở các đới khí hậu

Lớp học

Ôn tập giữa kì II

1

44

Tuần 26

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra giữa kì II

1

45

Tuần 27

Lớp học

22

Bài 21: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương qua tài liệu và tham quan địa phương.

1

46

Tuần 28

Bản đồ, phần mềm Google earth

Thực địa/ lớp học

CHƯƠNG 7: CON NGƯỜI VÀ THIÊN NHIÊN (6 tiết)

23

Bài 22: Dân số và sự phân bố dân cư.

2

47

Tuần 29

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ sự phân bố dân cư

Lớp học

Tiết 1: Phần I và III

Bài 22: Dân số và sự phân bố dân cư.

48

Tuần 30

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ sự phân bố dân cư

Lớp học

Tiết 2: Phần II

24

Bài 23: Con người và thiên nhiên

3

49

Tuần 31

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 23: Con người và thiên nhiên

50

Tuần 32

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 2: Phần II

Bài 23: Con người và thiên nhiên

51

Tuần 33

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 3: Phần III

Ôn tập cuối kì II

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra cuối kì II

1

52

Tuần 34

Lớp học

25

Bài 24: Thực hành: Tác động của con người đến thiên nhiên

1

53

Tuần 35

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về tác động của con người đến thiên nhiên

Thực địa/ lớp học

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

…., ngày…. tháng…. năm 20…

HIỆU TRƯỞNG
Ký và ghi rõ họ tên)

Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6 sách Chân trời sáng tạo

Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG TH&THCS.………………..
TỔ…….
Họ và tên giáo viên:.…………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……, ngày….. tháng 8 năm 2021

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: HĐTNB, HN, LỚP 6
(Năm học 2021 – 2022)

Cả năm: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết;

Học kì I: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Tiết PPCT

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

1

Tên chủ đề

Hoạt động

Tên bài

Tuần 1

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

Chủ đề 1:

Khám phá lứa tuổi và môi trường học tập mới

SHDC

Chào mừng năm học mới

1

1

HĐGD

NV1: Khám phá trường THCS của em

NV2: Tìm hiểu bản thân

1

2

SHL

Xây dựng tổ chức lớp

1

3

SHDC

Tìm hiểu về truyền thống nhà trường

1

4

Tuần 2

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Điều chỉnh thái độ, cảm xúc của bản thân

NV4: Rèn luyện để tự tin bước vào tuổi mới lớn

NV5: Rèn luyện sự tập trung trong học tập

1

5

SHL

Tìm hiểu nhiệm vụ chính của năm học

1

6

SHDC

Tham gia xây dựng văn hoá trường học

SHDC

7

Tuần 3

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Dành thời gian cho sở thích của em

NV7: Rèn luyện để thích ứng với sự thay đổi

NV8: Giúp bạn hòa đồng với môi trường học tập mới

HĐGD

8

SHL

Thực hiện nội qui học tập lớp học.

SHL

9

SHDC

Hát những bài hát truyền thống về nhà trường

1

10

Tuần 4

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV9: Tự tin vào bản thân

NV10: Thể hiện hình ảnh của bản thân

NV11: Đánh giá

1

11

SHL

Thực hiện nội qui trường, lớp

1

12

2

Chủ đề 2 Chăm sóc cuộc sống cá nhân

SHDC

Tìm hiểu phương pháp học tập hiệu quả

1

13

Tuần 5

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Chăm sóc sức khỏe qua việc thực hiện chế độ sinh hoạt hàng ngày

NV2: Tìm hiểu tư thế đi, đứng, ngồi đúng

NV3: Sắp xếp không gian học tập, sinh hoạt

1

14

SHL

Vệ sinh, sắp xếp các góc của lớp học

1

15

SHDC

Lan toả giá trị yêu thương

1

16

Tuần 6

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV4: Kiểm soát nóng giận

NV5: Tạo niềm vui và sự thư giãn

NV6: Kiểm soát lo lắng

1

17

SHL

Hát ca ngợi Phụ nữ

1

18

SHDC

Ca ngợi người phụ nữ Việt Nam

1

19

Tuần 7

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV7: Suy nghĩ tích cực để kiểm soát cảm xúc

NV8: Sáng tạo chiếc lọ thần kì

NV9: Chiến thắng bản thân

1

20

SHL

Làm quà tăng mẹ tặng cô

1

21

SHDC

Tổ chức diễn đàn phòng chống tai nạn thương tích trong trường học

1

22

Tuần 8

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV10: Xử lí tình huống kiểm soát nóng giận và lo lắng

NV11: Tự đánh giá

1

23

SHL

Thực hành phòng chống tai nạn thương tích trong trường học

1

24

3

Chủ đề 3 Xây dựng tình bạn, tình thầy trò

SHDC

Thi đua “Dạy tốt, học tốt”

1

25

Tuần 9

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Khám phá cách thiết lập và mở rộng quan hệ bạn bè

NV2: Tìm hiểu các cách thiết lập mối quan hệ với thầy cô

NV3: Tìm hiểu các bước giải quyết vấn đề trong mối quan hệ với bạn bè

1

26

SHL

KIỂM TRA GIỮA KÌ

1

27

SHDC

Kỉ niệm ngày Pháp Luật Việt Nam

1

28

Tuần 10

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV4: Giữ gìn mối quan hệ với bạn bè, thầy cô

NV5: Phát triển kĩ năng tạo thiện cảm trong giao tiếp

1

29

SHL

Thảo luận: Sống có đạo đức và sống theo pháp luật

1

30

SHDC

Kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam

1

31

Tuần 11

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Xác định một số vấn đề thường xảy ra trong mối quan hệ của em ở trường

NV7: Giải quyết vấn đề nảy sinh trong mối quan hệ bạn bè

NV8: Ứng xử đúng mực với thầy cô

1

32

SHL

Tri ân thầy cô

1

33

SHDC

Phòng chống dịch bệnh, tệ nạn xã hội

1

34

Tuần 12

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV9: Sưu tầm danh ngôn về tình bạn, tình thầy trò

NV10: Xây dựng sổ tay giao tiếp của lớp

NV11: Tự đánh giá

1

35

SHL

Chung tay đẩy lùi tệ nạn XH

1

36

4

Chủ đề 4: Nuôi dưỡng quan hệ gia đình

SHDC

Giáo dục truyền thống gia đình

1

37

Tuần 13

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Giới thiệu gia đình em

NV2: Tìm hiểu cách nuôi dưỡng các mối quan hệ trong gia đình

1

38

SHL

Yêu gia đình của em

1

39

SHDC

Bảo vệ chủ quyền biên giới biển đảo

1

40

Tuần 14

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Thực hiện những việc làm chăm sóc gia đình thường xuyên

NV4: Chia sẻ khó khăn cùng bố mẹ, người thân

NV5: Quan tâm đến sở thích của người thân

1

41

SHL

Quan tâm đến “chú bộ đội” của gia đình

1

42

SHDC

Giữ gìn truyền thống văn hoá địa phương

1

43

Tuần 15

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Xác định vấn đề nảy sinh trong quan hệ gia đình và cách giải quyết

NV7: Tạo bầu không khí gia đình vui vẻ

1

44

SHL

Xây dưng gia đình văn hóa

1

45

SHDC

Tự hào về quân đội nhân dân Việt Nam

1

46

Tuần 16

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV8: Vẽ gia đình mơ ước của em

NV9: Tự đánh giá

1

47

SHL

Tự hào về gia đình của em

1

48

4

Chủ đề 5: Kiểm soát chi tiêu

SHDC

Vui xuân ấm no

1

49

Tuần 17

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học,

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Xác định các khoản tiền của em

NV2: Chỉ ra những lí do xác định khoản chi ưu tiên của em

NV3: Xác định cái mình cần và cái mình muốn

1

50

SHL

Trang trí lớp đón Tết

1

51

SHDC

Sơ kết học kì I

1

52

Tuần 18

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV4: Xác định khoản chi ưu tiên

NV5: Quyết định khoản chi ưu tiên

NV6: Tự đánh giá

1

53

SHL

Sơ kết của lớp

1

54

6

Chủ đề 6: Xây dựng cộng đồng văn minh, thân thiện

SHDC

Tổ chức hoạt động tập thể

1

55

Tuần 19

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Xác định không gian công cộng

NV2: Tìm hiểu quy tắc ứng xử nơi công cộng

1

56

SHL

Sơ kết tuần

1

57

SHDC

Chào năm mới

1

58

Tuần 20

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Thực hành nói, cười đủ nghe nơi công cộng

NV4: Xếp hàng trật tự nơi công cộng

NV5: Lựa chọn trang phục phù hợp nơi công cộng

1

59

SHL

Ứng xử văn minh khi tham gia lễ hội

1

60

SHDC

Văn nghệ Mừng Đảng, mừng xuân

1

61

Tuần 21

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Giữ gìn cảnh quan thiên nhiên

NV7: Giúp đỡ và chia sẻ với mọi người

NV8: Ứng xử trước hành vi thiếu văn minh

1

62

SHL

Hát mừng Đảng, mừng xuân

1

63

SHDC

Thực hiện tuần lễ xanh-sạch-đẹp

1

64

Tuần 22

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

– Nhiệm vụ 8: Thể hiện thái độ trước hành vi thiếu văn minh

– Nhiệm vụ 9: Tuyên truyền, vận động ngưòi thân, bạn bè ứng xử văn minh noi công cộng.

1

65

SHL

Vẽ tranh chủ đề: Mừng Đảng, mừng Xuân.

1

66

7

Chủ đề 7: Tìm hiểu nghề truyền thống Việt Nam

SHDC

Tham gia lao động vệ sinh trường, lớp

1

67

Tuần 23

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Kể tên các làng nghề truyền thống ở Việt Nam và sản phẩm tiêu biểu

NV2: Tìm hiểu hoạt động đặc trưng và lưu ý an toàn khi làm nghề truyền thống

1

68

SHL

Sắp xếp lớp học gọn gàng

1

67

SHDC

Phát triển nghề truyền thống trong Hội nhập quốc tế.

1

70

Tuần 24

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Phỏng vấn nghệ nhân

NV4: Rèn luyện những phẩm chất năng lực cuả người làm

1

71

SHL

Hạnh phúc được làm nghề truyền thống

1

72

SHDC

Tôn vinh vẻ đẹp người phụ nữ

1

73

Tuần 25

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV5: Thực hiện trách nhiệm giữ gìn các làng nghề truyền thống

NV6: Sáng tạo sản phẩm

1

74

SHL

Giới thiệu người phụ nữ đảm đang của làng nghề

1

75

SHDC

Tiến bước lên Đoàn

1

76

Tuần 26

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV7: Tuyên truyền quảng bá nghề truyền thống

NV8: Tự đánh giá

1

77

SHL

Chia sẻ trách nhiệm

1

78

8

Chủ đề 8

Phòng tránh thiên tai và giảm thiểu biến đổi khí hậu

SHDC

Hát về hòa bình thế giới

1

79

Tuần 27

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Tìm hiểu về một số thiên tai

NV2: Tìm hiểu tác động của biến đôi khí hậu

1

80

SHL

Thảo luận: cuộc sống quanh ta

1

81

SHDC

Hưởng ứng phong trào bảo vệ môi trường

1

82

Tuần 28

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Tự bảo vệ khi có bão

NV4: Tự bảo vệ trước lũ lụt

NV5: Tự bảo vệ khi sạt lở đất

1

83

SHL

Nâng cao ý thức tự bảo vệ

1

84

SHDC

Tổng vệ sinh toàn trường

1

85

Tuần 29

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Phòng chống dịch bệnh sau thiên tai

NV7: Thực hiện những việc làm giảm thiểu biến đổi khí hậu

1

86

SHL

Sắp xếp lại lớp học

1

87

SHDC

Tuyên truyền giảm thiểu biến đổi khí hậu

1

88

Tuần 30

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV8: Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè “Phòng tránh thiên tai và giảm thiểu biến đổi khí hậu”.

NV9: Tự dánh giá

1

89

SHL

Chăm sóc vườn trường

1

90

9

Chủ đề 9

Tôn trọng người lao động

SHDC

Nói chuyện về vẻ đẹp người lao động

1

91

Tuần 31

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Kể tên một số nghề

NV2: Khám phá giá trị của nghề

1

92

SHL

Khám phả bản thân

1

93

SHDC

Mừng ngày thống nhất đất nước 30/4 và Quốc tế Lao động 1/5

1

94

Tuần 32

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Khám phá một số yếu tố ở người lao động tạo nên giá trị của nghề

NV4: Thể hiện thái độ tôn trọng người lao động

1

95

SHL

Hát ca ngợi đất nước

1

96

SHDC

Mừng ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh

1

97

Tuần 33

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV5: Trân quý nghề của bố mẹ

1

98

SHL

Tự hào là đội viên

1

99

SHDC

Nhớ về Bác

1

100

Tuần 34

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Tự đánh giá

1

101

SHL

Hát ca ngợi Bác Hồ

1

102

10

TỔNG KẾT NĂM HỌC

3

103, 104, 105

Tuần 35

Nội dung, đề cương tổng kết

Sân trường/ Lớp học

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.

(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.

(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa…).

II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục…)

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

…….. ngày…… tháng…. năm……

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

Kế hoạch giáo dục lớp 6 sách Chân trời sáng tạo gồm 6 môn: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Âm nhạc, Khoa học tự nhiên và Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp.

Qua đó, giúp thầy cô tham khảo, để lên kế hoạch giáo dục theo Công văn 5512 dễ dàng hơn. Đây chính là cấu trúc giảng dạy, phân bổ tiết học, phân bổ thời gian kiểm tra toàn bộ năm học 2021 – 2022. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của blogtiendientu.vn:

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 6 sách Chân trời sáng tạo

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ Văn gồm các chủ đề học. Mỗi chủ đề học là phân bổ các kỹ năng và các Yêu cầu cần đạt cho các bài học. Các thầy cô tham khảo nội dung của từng tiết họ sau đây:

  • Cả năm: 35 tuần thực dạy (4 tiết/tuần) = 140 tiết
  • Học kì I: 18 tuần = 72 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)
  • Học kì II: 17 tuần = 68 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ Văn 6 học kì 1

STT Tên bài/chủ đề Tên văn bản Số tiết Số thứ tự tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú

1

Bài mở đầu: Hòa nhập vào môi trường mới

(2 tiết)

Nói và nghe:

Chia sẻ cảm nghĩ về môi trường THCS.

1 tiết

1

– Nhận biết được nội dung cơ bản của SGK NV6.

Đọc:

Khám phá một chặng hành trình

– Biết được một số phương pháp học tập môn NV

Viết:

Lập kế hoạch CLB đọc sách

1 tiết

2

– Biết lập kế hoạch CLB đọc sách

– Có trách nhiệm với việc học tập của bản thân

2

Bài 1: Lắng nghe lịch sử nước mình

(14 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB1: Thánh Gióng

2 tiết

3-4

– Tìm hiểu khái niệm truyền thuyết, chi tiết, cốt truyện, nhân vật, tìm hiểu văn bản Thánh Gióng.

– VB2: Sự tích Hồ Gươm

2 tiết

5-6

– Thực hành đọc – hiểu: Sự tích Hồ Gươm

Đọc kết nối chủ điểm:

Hội thổi cơm thi ở Đồng Văn

1 tiết

7

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Thánh GióngSự tích Hồ Gươm để hiểu hơn về chủ điểm: Lắng nghe lịch sử nước mình.

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

8-9

– Tìm hiểu từ đơn, từ phức (từ ghép, từ láy)

– Hoàn thành phần thực hành Tiếng Việt

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Bánh chưng, bánh giầy

1 tiết

10

– Nhận biết yếu tố truyền thuyết: cốt truyện, nhân vật, người kể qua văn bản Bánh chưng, bánh giầy.

Viết:

Tóm tắt nội dung chính của một văn bản bằng sơ đồ

3 tiết

11-12-13

– Tóm tắt được nội dung chính của một văn bản bằng sơ đồ tư duy.

Nói và nghe:

Thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có

2 tiết

14-15

– Biết thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải quyết

Ôn tập

1 tiết

16

– Củng cố lại kiến thức về truyền thuyết

3

Bài 2:

Miền cổ tích

(12 tiết)

Đọc:

(7 tiết)

– VB 1: Sọ Dừa

2 tiết

17-18

– Tìm hiểu khái niệm truyện cổ tích, phân biệt giữa truyền thuyết và cổ tích.

– Tìm hiểu văn bản Sọ Dừa

– VB 2: Em bé thông minh

2 tiết

19-20

– Thực hành đọc – hiểu: Em bé thông minh

Đọc kết nối chủ điểm:

Chuyện cổ nước mình

1 tiết

21

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Sọ DừaEm bé thông minh để hiểu hơn về chủ điểm: Miền cổ tích

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

22

– Nhận biết đặc điểm và chức năng liên kết câu của trạng ngữ.

– Biết cách sử dụng trạng ngữ để lien kết khi viết câu.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Non-bu và Heng-bu

1 tiết

23

– Biết được một số yếu tố của truyện cổ tích: cốt truyện, nhân vật, người kể, lời nhân vật.

Viết:

Kể lại một truyện cổ tích

2 tiết

24-25

– Hướng dẫn học sinh cách thức viết bài văn kể lại một truyện cổ tích (1 tiết)

– Thực hành viết bài văn (1 tiết)

Nói và nghe:

Kể lại một truyện cổ tích

2 tiết

26-27

– Hướng dẫn học sinh cách thức kể lại một truyện cổ tích bằng lời văn của em (1 tiết)

– Luyện nói trước lớp (1 tiết)

Ôn tập

1 tiết

28

– Ôn lại kiến thức về truyện cổ tích

4

Bài 3:

Vẻ đẹp quê hương

(13 tiết)

Đọc:

(7 tiết)

– VB 1: Những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hương

2 tiết

29-30

– Tìm hiểu đặc điểm thể thơ lục bát, tình cảm, cảm xúc của người viết thể hiện qua ngôn ngữ văn bản, bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ.

– Tìm hiểu những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hương.

– VB 2: Việt Nam quê hương ta

2 tiết

31-32

– Thực hành đọc – hiểu: Việt Nam quê hương ta

Đọc kết nối chủ điểm:

Về bài ca dao Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng

1 tiết

33

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Những câu hát dân gian về vẻ đẹp quê hươngViệt Nam quê hương ta để hiểu hơn về chủ điểm: Vẻ đẹp quê hương

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

34

– Lựa chọn được từ ngữ phù hợp với việc thể hiện nghĩa của văn bản

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Hoa bìm

1 tiết

35

– Biết được số tiếng, số dòng, thanh điệu, vần, nhịp của thơ lục bát.

– Bước đầu nhận diện được từ ngữ và biện pháp tu từ nghệ thuật

– Ôn tập giữa kì I

1 tiết

36

– Gợi ý trả lời những câu hỏi KT giữa kì I

– Kiểm tra giữa kì I

2 tiết

37-38

Viết:

– Làm một bài thơ lục bát

1 tiết

39

– Bước đầu làm được bài thơ lục bát

– Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát

2 tiết

40-41

– Biết chuẩn bị các bước ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát: tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm

– Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ lục bát

Nói và nghe:

– Trình bày cảm xúc về một bài thơ lục bát

2 tiết

42-43

– Trình bày được cảm xúc về một bài thơ lục bát

– Ôn tập

1 tiết

44

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

5

Bài 4:

Những trải nghiệm trong đời

(13 tiết)

Đọc:

(8tiết)

– VB 1: Bài học đường đời đầu tiên

2 tiết

45-46

– Tìm hiểu khái niệm truyện đồng thoại, phân biệt giữa cổ tích và đồng thoại.

– Tìm hiểu văn bản: Bài học đường đời đầu tiên

– VB 2: Giọt sương đêm

2 tiết

47-468

– Thực hành đọc – hiểu: Giọt sương đêm

Đọc kết nối chủ điểm:

– Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ

1 tiết

49

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Bài học đường đời đầu tiênGiọt sương đêm để hiểu hơn về chủ điểm: Những trải nghiệm trong đời

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

50-51

– Nhận biết tác dụng của việc mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ.

– Biết cách mở rộng thành phần chính của câu bằng cụm từ.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Cô Gió mất tên

1 tiết

52

– Nhận viết được thể loại vb, tình cảm, cảm xúc của người viết qua ngôn ngữ vb

– Tóm tắt ngắn gọn nội dung vb

Viết:

– Kể lại một trải nghiệm của bản thân

2 tiết

53-54

– Hướng dẫn học sinh cách thức viết bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân.

– Đảm bảo được các bước làm bài văn tự sự: tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm

– Viết được một trải nghiệm của bản thân dùng ngôi kể thứ nhất để kể.

Nói và nghe:

– Kể lại một trải nghiệm của bản thân

2 tiết

55-56

– Kể được một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

– Ôn tập

1 tiết

57

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

6

Bài 5:

Trò chuyện cùng thiên nhiên

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Lao xao ngày hè

2 tiết

58-59

– Tìm hiểu về thể loại hồi kí, biết được hình thức ghi chép, cách kể việc, người kể dùng ngôi thứ nhất của hồi kí.

– Nhận biết chủ đề, tình cảm, cảm xúc của người viết qua ngôn ngữ vb.

– VB 2: Thương nhớ bầy ong

2 tiết

60-61

– Thực hành đọc – hiểu: Thương nhớ bầy ong

– Bước đầu nhận diện thể loại hồi kí, cách dùng ngôn ngữ, hình ảnh để để diễn tả tâm trạng của nhân vật.

Đọc kết nối chủ điểm:

– Đánh thức trầu

1 tiết

62

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Lao xao ngày hèThương nhớ bầy ong để hiểu hơn về chủ điểm: Trò chuyện cùng thiên nhiên

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

63-64

– Nhận biết được biện pháp tu từ ẩn dụ, hoán dụ.

– Tác dụng của của ẩn dụ, hoán dụ.

– Vận dụng được biện pháp tu từ ẩn dụ, hoán dụ trong nói và viết

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Một năm ở tiểu học

1 tiết

65

– Nhận biết được thể loại, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của hồi kí.

Viết:

– Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt

2 tiết

66-67

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết được bài tả cảnh sinh hoạt

Nói và nghe:

– Trình bày về một cảnh sinh hoạt

1 tiết

68

– Nghe và nói về cảnh sinh hoạt

– Ôn tập

1 tiết

69

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

Ôn tập cuối kì I

Ôn tập cuối kì I

1 tiết

70

– Gợi ý trả lời các câu hỏi ôn tập HKI

Kiểm tra cuối kì I

Kiểm tra cuối kì I

2 tiết

71-72

TC

72 tiết

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ Văn 6 học kì 2

Học kì II: 17 tuần = 68 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)

STT Tên bài/chủ đề Tên văn bản Số tiết Số thứ tự tiết Yêu cầu cần đạt Ghi chú

1

Bài 6:

Điểm tựa tinh thần

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Gió lạnh đầu mùa

2 tiết

73-74

– Nhận biết chủ đề, đề tài, nhân vật chính của chuyện.

– Phân tích nhân vật qua ngoại hình, cử chỉ, hành động, ý nghĩa của nhân vật.

– Hiểu được bài học về cách nghĩ và ứng xử của nhân vật trong vb.

– VB 2: Tuổi thơ tôi

2 tiết

75-76

– Thực hành đọc – hiểu: Tuổi thơ tôi

Đọc kết nối chủ điểm:

– Con gái của mẹ

1 tiết

77

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Gió lạnh đầu mùa Tuổi thơ tôi để hiểu hơn về chủ điểm: Điểm tựa tinh thần

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

78-79

– Nhận biết được nghĩa của từ ngữ khi được đặt trong dấu ngoặc kép.

– Chỉ ra được những đặc điểm, chức năng của đoạn văn có sử dụng dấu ngoặc kép.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Chiếc lá cuối cùng

1 tiết

80

– Nhận biết được đặc điểm nhân vật, chủ đề, đề tài, các chi tiết tiêu biểu trong tính chỉnh thể của tác phẩm.

Viết:

– Viết biên bản về một cuộc họp, cuộc thảo luận hay một vụ việc.

2 tiết

81-82

– Viết được biên bản, ghi ghép đúng quy cách.

Nói và nghe:

– Tóm tắt nội dung trình bày của người khác

1 tiết

83

– Tóm tắt được nội dung trình bày của người khác

– Ôn tập

1 tiết

84

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

2

Bài 7:

Gia đình yêu thương

(12 tiết)

Đọc:

(7 tiết)

– VB 1: Những cánh buồm

2 tiết

85-86

– Bước đầu nhận biết đặc trưng hình thức của bài thơ, tác dụng của yếu tố tự sự, miêu tả của bài thơ.

– Nhận biết tình cảm, cảm xúc của người viết qua ngôn ngữ thơ.

– Biết yêu thương, quan tâm người thân trong gia đình.

– VB 2: Mây và sóng

2 tiết

87-88

– Thực hành đọc – hiểu: Mây và sóng

– Tìm hiểu văn bản : Mây và sóng

Đọc kết nối chủ điểm:

– Chị sẽ gọi em bằng tên

1 tiết

89

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Những cánh buồm Mây và song để hiểu hơn về chủ điểm: Gia đình yêu thương

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

90

– Nhận biết được từ đa nghĩa, từ đồng âm và phân tích được tác dụng của chúng.

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Con là…

1 tiết

91

– Bước đầu nhận xét được một số nét độc đáo của bài thơ; nêu được tác dụng của yếu tố tự sự và miêu tả của bài thơ.

– Nhận biết tình cảm, cảm xúc của người viết qua bài thơ

Viết:

– Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ

2 tiết

92-93

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết lại được đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ

Nói và nghe:

– Tham gia thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải pháp thống nhất

2 tiết

94-95

– Biết tham gia thảo luận nhóm nhỏ về một vấn đề cần có giải pháp thống nhất.

– Ôn tập

1 tiết

96

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

3

Bài 8:

Những góc nhìn cuộc sống

(12 tiết)

Đọc:

(6 tiết)

– VB 1: Học thầy, học bạn

2 tiết

97-98

– Nhận biết được đặc điểm văn bản nghị luận; các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng trong vb, mối quan hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng.

– Tóm tắt được nội dung chính trong vb nghị luận.

– Nêu được bài học, cách ứng xử được rít ra từ vb.

– VB 2: Về hai cách hiểu bài ca dao “Ra đi anh nhớ quê nhà”

1 tiết

99

– Thực hành đọc – hiểu: Về hai cách hiểu bài ca dao “Ra đi anh nhớ quê nhà”

– Tìm hiểu văn bản

Đọc kết nối chủ điểm:

– Góc nhìn

1 tiết

100

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Học thầy, học bạnVề hai cách hiểu bài ca dao “Ra đi anh nhớ quê nhà” để hiểu hơn về chủ điểm: Những góc nhìn cuộc sống

– Thực hành Tiếng Việt

1 tiết

101

– Nhận biết được từ mượn, trình bày cách sử dụng từ mượn.

– Nhận biết nghĩa của một số yếu tố Hán – Việt thông dụng và từ có yếu tố Hán – Việt

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Phải chăng chỉ có ngọt ngào mới làm nên hạnh phúc

1 tiết

102

– Nhận biết đặc điểm của văn bản nghị luận; các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng trong vb.

– Chỉ ra được mối quan hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng

– Ôn tập giữa kì II

1 tiết

103

– Gợi ý trả lời những câu hỏi KT giữa kì II

– Kiểm tra giữa kì II

2 tiết

104-105

Viết:

– Viết bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng đời sống.

3 tiết

106-107-108

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết lại được bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng đời sống.

Nói và nghe:

– Trình bày ý kiến về một vấn đề, hiện tượng trong đời sống

2 tiết

109-110

– Trình bày được ý kiến về một vấn đề, hiện tượng trong đời sống

– Ôn tập

1 tiết

111

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

4

Bài 9:

Nuôi dưỡng tâm hồn

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Lẵng quả thông

2 tiết

112-113

– Nhận biết được đề tài, chủ đề, nhân vật, trong tác phẩm.

– Nhận biết được tình cảm, cảm xúc của tác giả qua ngôn ngữ

– Phân tích được nhân vật qua: hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩa.

– Nêu được ý nghĩa được rút ra từ vb

– VB 2: Con muốn làm một cái cây

2 tiết

114-115

– Thực hành đọc – hiểu: Con muốn làm một cái cây

– Tìm hiểu văn bản

Đọc kết nối chủ điểm:

– Và tôi nhớ khói

1 tiết

116

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Lẵng quả thông Con muốn làm một cái cây để hiểu hơn về chủ điểm: Nuôi dưỡng tâm hồn

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

117-118

– Nhận biết được tác dụng của lựa chọn cấu trúc câu đối với việc thể hiện nghĩa của vb

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Cô bé bán diêm

1 tiết

119

Viết:

– Kể lại một trải nghiệm của bản thân

2 tiết

120-121

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Viết lại được bài văn Kể lại một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

Nói và nghe:

– Kể lại một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

1 tiết

122

– Kể lại được một trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân

– Ôn tập

1 tiết

123

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

5

Bài 10:

Mẹ thiên nhiên

(12 tiết)

Đọc:

(8 tiết)

– VB 1: Lễ cúng thần lúa của người Chơ-ro

2 tiết

124-125

– Nhận biết được vb thuật lại một sự kiện, nêu được mối quan hệ giữa đặc điểm vb với mục đích của nó.

– Hiểu được tác dụng của yếu tố thông tin như nhan đề, sa-po, đề mục, chữ đậm số thứ tự và đầu dòng trong vb

– Biết được cách triển khai vb thông tin theo trật tự thời gian và theo quan hệ nhân quả.

– Biết được vai trò của các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu…)

– VB 2: Trái Đất – Mẹ của muôn loài

2 tiết

126-127

– Thực hành đọc – hiểu: Trái Đất – Mẹ của muôn loài

– Tìm hiểu văn bản

Đọc kết nối chủ điểm:

– Hai cây phong

1 tiết

128

– Thực hành đọc kết nối chủ điểm với văn bản Lễ cúng thần lúa của người Chơ-ro Trái Đất – Mẹ của muôn loài để hiểu hơn về chủ điểm: Mẹ thiên nhiên

– Thực hành Tiếng Việt

2 tiết

129-130

– Biết được dấu chấm phẩy

– Biết được vai trò của phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu…)

Đọc mở rộng theo thể loại:

– Ngày môi trường thế giới và hành động của tuổi trẻ

1 tiết

131

– Hiểu được tác dụng của một số yếu tố trong vb thông tin như nhan đề, sa-po, hình ảnh, chữ đậm số thứ tự và đầu dòng trong vb.

Viết:

– Viết văn bản thuyết minh thuật lại một sự kiện

2 tiết

132-133

– Viết được vb đảm bảo các bước tìm ý, lập dàn ý, xem lại, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm.

– Bước đầu biêt viết văn bản thuyết minh thuật lại một sự kiện

Nói và nghe:

– Tóm tắt nội dung trình bày của người khác

1 tiết

134

– Tóm tắt nội dung trình bày của người khác

– Ôn tập

1 tiết

135

– Ôn lại kiến thức về những bài tập đã làm

6

Bài 11:

Bạn sẽ giải quyết việc này như thế nào?

(2 tiết)

– Làm thế nào để giúp Cô Bé Rắc Rối lựa chọn sách?

2 tiết

136-137

– Biết vận dụng kiến thức đời sống, văn học. Các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe để giải quyết tình huống.

– Phát triển năng lực giải quyết vấn đề qua các bước: xác định vấn đề; đề xuất, lựa chọn giải pháp; thực hiện giải pháp; đánh giá giải pháp

– Phát triển tư duy độc lập, biết đánh giá sự vật, hiện tượng, biết đánh giá vấn đề, tình huống dưới góc nhìn khác nhau.

– Quan tâm, yêu thương người khác

– Làm thế nào để bày tỏ tình cảm với bố mẹ?

– Làm thế nào để thực hiện một sản phẩm cho Góc truyền thông của trường?

7

Ôn tập cuối kì II

Ôn tập cuối kì II

1 tiết

138

– Gợi ý trả lời các câu hỏi ôn tập HKII

8

Kiểm tra cuối kì II

Kiểm tra cuối kì II

2 tiết

139-140

TC

68 tiết

Kế hoạch giáo dục môn Lịch sử 6 sách Chân trời sáng tạo

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC LỊCH SỬ LỚP 6
(Năm học 20….. – 20…..)

STT Bài học (1) Số tiết (2) Thời điểm (3) Thiết bị dạy học (4) Địa điểm dạy học (5)
ST TT

1

Bài 1. Lịch sử và cuộc sống

1

1

1

Máy tính, tivi

– Tranh chụp về các sự kiện

– Tranh ảnh về một số hiện vật lịch sử cổ- trung đại

Lớp học

2

Các nhà sử học dựa vào đâu để biết và phục dựng lại lịch sử

1

2

2

Máy tính, tivi

– Tranh ảnh về một số hiện vật lịch sử cổ- trung đại

– phim khai quật di tích hoàng thành thăng long

Lớp học

3

Bài 3. Cách tính thời gian trong lịch sử

1

3

3

Máy tính, tivi

– Tờ lịch treo tường

Lớp học

4

Bài 4, Nguồn gốc loài người

2

4.5

3.5

Máy tính, tivi

– Bản đồ dấu tích khảo cổ trên đất nước Việt Nam và khu vực ĐNA

– Tranh các hiện vật khảo cổ học

– Phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu

Lớp học

5

Bài 5. Xã hội nguyên thủy

2

6, 7

6, 7

Máy tính, tivi

– Phim mô phỏng đời sống xã hội nguyên thuỷ

Lớp học

6

Bài 6. Sự chuyển và phân hoá của xã hội nguyên thuỷ

2

8, 9

8, 9

Máy tính, tivi

Lớp học

7

Kiểm tra giữa kỳ I

1

10

10

Đề kiểm tra

Lớp học

8

Bài 7 . Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại

3

11, 12, 13

11, 12, 13

Máy tính, tivi

– Bản đồ Ai cập, Lưỡng Hà cổ đại

Lớp học

9

Bài 8. Ấn Độ cổ đại

3

14, 15, 16

14, 15, 16

Máy tính, tivi

– Bản đồ Ấn độ cỏ đại

Lớp học

10

Ôn tập học kỳ

1

17

17

Máy tính, tivi

Lớp học

11

Kiểm tra học kỳ

1

18

18

Đề kiểm tra

Lớp học

12

Bài 9. Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII

2

19, 20

19

Máy tính, tivi

– Bản đồ Trung Quốc cổ đại

Lớp học

13

Bài 10. Hy Lạp – Rô Ma cổ đại

3

21, 22, 23

20, 21

Máy tính, tivi

– Bản đồ Hy Lạp, La Mã cổ đại

Lớp học

14

Bài 11. Các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á

2

24, 25

21, 22

Máy tính, tivi

– Bản đồ Đông Nam Á cổ đại

Lớp học

15

Bài 12. Sự hình thành và bước đầu phát triển của các vương quốc ĐNA (thế kỷ VII- X)

1

26

22

Máy tính, tivi

– Bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỉ VII

Bản đồ Đông Nam Á thế kỉ X

Lớp học

16

Bài 13. Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu công nguyên đến thế kỷ 10

1

27

23

Máy tính, tivi

– Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên biển đông

– Video về ngôi đền nổi tiếng Barabodur

– Video về văn hoá Ốc eo

Lớp học

17

Bài 14. Nhà nước Văn Lang Âu Lạc

4

28, 29, 30.31

23, 24, 25

Máy tính, tivi

– Bản đồ thể hiện nước Văn Lang Âu Lac

– video về đời sống xã hội và phong tục của ngừoi văn Lang Âu Lạc

Lớp học

18

Bài 15. Chính sách cai trị của phong kiến hướng bắc và sự chuyển biến của Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc

3

32, 33, 34

25, 26

Máy tính, tivi

– Bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc

Lớp học

19

Ôn tập

35

27

Máy tính, tivi

Lớp học

20

Kiểm tra giữa kỳ 2

36

27

Đề kiểm tra

Lớp học

21

Bài 16. Các cuộc đấu tranh giành độc lập trước thế kỉ X

5

37, 38, 39, 40, 41

28, 29, 30

Máy tính, tivi

– Video tóm tắt các cuộc khởi nghĩa

Lớp học

22

Bài 17. Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt

1

42

30

Máy tính, tivi

Video giới thiệu về một số di tích lịch sử Việt nam

Lớp học

23

Bào 18. Bước ngoặt lịch sử ở đầu thế kỉX

2

43, 44

31

Máy tính, tivi

Video tóm tắt về cuộc vận động tự chủ và chiến thắng Bạch Đằng 938

Lớp học

24

Bài 19. Vương quốc Cham pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X

2

45, 46

32

Máy tính, tivi

Bản đồ Cham Pa từ thế kỉ I TCN đến thế kỉ XV

– Video

Lớp học

25

Bài 20. Vương quốc Phù Nam

2

47, 48

33

Máy tính, tivi

Bản đồ Phù Nam từ thế kỉ I TCN đến thế kỉ XV

Lớp học

26

Lịch sử địa phương

1

49

34

Máy tính, tivi

Lớp học

27

Ôn tập

1

50

34

Máy tính, tivi

Lớp học

28

Kiểm tra cuối học kỳ 2

1

51

35

Đề kiểm tra

Lớp học

29

Chữ bài kiểm tra, đánh giá cuối năm

1

52

35

Lớp học

Kế hoạch giáo dục môn Âm nhạc 6 sách Chân trời sáng tạo

Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG:………………………………..

TỔ: XÃ HỘI

Họ và tên giáo viên:………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: ÂM NHẠC LỚP 6
(Năm học 2021 – 2022)

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

1

Chủ đề 1: “ Vui bước đến trường”

Tiết 1:

– Học bài hát: Mùa khai trường.

Tiết 2:

– Nhạc cụ: Bài thực hành số 1.

– Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1

Tiết 3:

– Lí thuyết âm nhạc: Các thuộc tính cơ bản của âm thanh có tính nhạc.

– Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ Lưu Hữu Phước

– Nghe nhạc bài hát lên đàng

Tiết 4:

– Ôn tập chủ đề 1

4

Từ tuần 1 đến tuần 4

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

2

Chủ đề 2:“Bài ca hòa bình”

Tiết 5:

– Học Hát: Tiếng chuông và ngọn cờ

– Lí thuyết âm nhạc: Kí hiệu âm bằng hệ thống chưc cái la tinh.

Tiết 6:

– Nhạc cụ: Tiết tấu – Giai điệu – Nhạc Cụ.

– Đọc nhạc: bài đọc nhạc số 2.

Tiết 7:

– ôn tập

– Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ:Văn Cao

– Nghe nhạc: bài Tiến về Hà Nội.

Tiết 8: Ôn tập chủ đề 1 và 2

4

Từ tuần 5 đến tuần 8

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

3

Tiết 9: – Kiểm tra giữa kì

1

Tuần 9

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

4

Chủ đề 3:“ Biết ơn thầy cô giáo”

Tiết 10:

– Học Hát: Niềm tin thắp sáng trong tim em.

Tiết 11:

– Lí thuyết âm nhạc: Nhịp 4/4

– Nhạc cụ: Tiết tấu – Giai điệu – Nhạc Cụ

Tiết 12:

– Đọc nhạc: bài đọc nhạc số 3

– Thường thức âm nhạc:

+Nhạc sĩ AntonioVivaldi.

+Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm: Concerto số 3

Tiết 13: Ôn tập chủ đề 3

4

Từ tuần 10 đến tuần 13

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

5

Chủ đề 4: “Khúc hát quê hương”

Tiết 14

– Học Hát: Đi cắt lúa.

– Nhạc cụ: Nhạc cụ giai điệu, Nhạc cụ sáo.

Tiết 15

– Đọc nhạc : Bài đọc nhạc số 4

– Lí thuyết âm nhạc : Cung và nửa cung.

Tiết 16 :

– Ôn tập

– Thường thức âm nhạc: Giới thiệu một số nhạc cụ truyền thống Việt Nam

– Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm: Cung đàn mùa xuân

3

Từ tuần 14 đến tuần 16

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

6

Tiết 17: Ôn tập cuối kì I

1

Tuần 17

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

7

Tiết 18: kiểm tra học kì I

1

Tuần 18

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

8

Chủ đề 5: “Bài ca lao động”

TIẾT 19: – Học bài hát: Hò ba lí.

TIẾT 20: – Nhạc cụ: Bài thực hành số 4.

– Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 4

TẾT 21:

– Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 5 Nhạc cụ sáo recorder hoặc kèn phím.

– Thường thức âm nhạc: Nghệ nhân Hà Thị Cầu

– Nghe nhạc: Nghe trích đoạn “ Xẩm thập âm”

Tiết 22:

– Ôn tập chủ đề 5

4

Từ tuần 19 đến tuần 22

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

9

Chủ đề 6:“Cùng vui hòa ca”

Tiết 23:

– Học Hát: Em đi trong tươi xanh

Tiết 24:

– Nhạc cụ: Tiết tấu bài thực hành số 5

– Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 5 Nhạc cụ sáo recorder hoặc kèn phím.

Tiết 25:

– Đọc nhạc: bài đọc nhạc số 6.

– Thường thức âm nhạc: Hát bè

– Nghe nhạc: Nghe trích đoạn hợp xướng ca ngợi tổ quốc

Tiết 26: Ôn tập chủ đề 5 và 6

4

Từ tuần 23 đến tuần 26

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

10

Tiết 27: Kiểm tra giữa kì II

1

Tuần 27

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

11

Chủ đề 7:“ Giai điệu năm châu”

Tiết 28:

-Đọc nhạc: Đọc nhạc số 7

– Học Hát: Kỉ niệm xưa.

Tiết 29:

– Lí thuyết âm nhạc: Các bậc chuyển hóa, dấu hóa

Tiết 30:

– Âm nhạc thường thức: giới thiệu một số nhạc cụ phương Tây.

-Nghe nhạc: Nghe trích đoạn tác phẩm: Czardas

Tiết 31: Ôn tập chủ đề 7

4

Từ tuần 28 đến tuần 31

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

12

Chủ đề 8: “Ca khúc tình bạn”

Tiết 32:

– Học Hát: Tia nắng hạt mưa

– Nhạc cụ: Tiết tấu bài thực hành số

Tiết 33 :

– Nhạc cụ giai điệu: Bài thực hành số 5 Nhạc cụ sáo recorder hoặc kèn phím.

– Nghe trích đoạn hợp xướng Ode to joy

2

Từ tuần 32 đến tuần 33

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

13

Tiết 34: Ôn tập cuối học kì II

1

Tuần 34

– Đàn, thanh phách, trống nhỏ, loa đài, âm ly, máy tính, máy chiếu, kèn, kèn phím, bộ gõ.

Phòng nhạc trường THCS Võ Thị Sáu

14

Tiết 35: Kiểm tra cuối học kì II

1

Tuần 35

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.

(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.

(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa…).

II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục…)

…………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

… ngày….. tháng …..năm…….

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

Kế hoạch giáo dục môn Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Chân trời sáng tạo

I. Tổng hợp số tiết thực hiện cho khung chương trình cơ bản và các hoạt động giáo dục cho các lớp, nhóm lớp

Lớp/ nhóm lớp

Học kì

Số tiết (cả năm học)
Các hoạt động dạy học trên lớp (dành cho cả lớp) Số tiết trải nghiệm, ngoại khóa (hoạt động ngoài lớp học, dành cho cả lớp/nhóm lớp, gắn với môn học, một buổi = 3 tiết)
Số tiết theo khung quy định ( theo QĐ 16/2006) Phân loại số tiết theo khung chương trình quy định Tăng thời lượng (dành cho cả lớp) Tổng số tiết Khung quy định + tăng thời lượng

Quy định dành cho môn học

số tiết tự chọn dành cho môn học

Tổng

Lý thuyết

Bài tập/ luyện tập

Ôn tập

Thực hành

Trả bài

Kiểm tra (từ 45 phút trở lên)

Bổ trợ, củng cố

Ôn tập, ôn thi (xen kẽ vào PPCT)

Tổng tăng thời lượng

Trải nghiệm sáng tạo

Ngoại khóa

Tổng số tiết hoạt động giáo dục

6

Học kì I

70

70

63

5

2

70

Học kì II

70

70

63

5

2

70

Cả năm

140

140

126

10

4

140

II. Chương trình cụ thể

1. Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm

– Điểm hệ số 1: Mỗi học sinh có tối thiểu 3 điểm hệ số 1(ít nhất 1 điểm miệng và 2 điểm 15 phút)

– Điểm hệ số 2: Mỗi HS có 1 bài, thời gian 45 phút (Bài kiểm tra giữa học kì)

– Điểm hệ số 3: 01 bài, thời gian 45 phút (Kiểm tra cuối học kì )

2. Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương

STT Tên chủ đề Số tiết theo phân môn Ôn tập và KT Ghi chú
Hóa Sinh
1 MỞ ĐẦU 7 Phần chung
2 CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT 21 1
3 VẬT SỐNG 53 6
4 NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI 35 4
5 TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI 10 3
Tổng: 140 tiết 45 28 53 14

3. Phân phối chương trình chi tiết

Tiết thứ Tên bài hoặc mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt(về KT, KN, TĐ, PC, NL) Hình thức tổ chức dạy học (theo lớp, nhóm, trải nghiệm, ngoại khóa…) Thiết bị dạy học cần sử dụng Nội dung bổ sung, cập nhật, tích hợp Nội dung loại bỏ Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

HỌC KÌ I

I. MỞ ĐẦU (7 tiết)

1-3

Giới thiệu về khoa học tự nhiên

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên

– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phần chung

4- 5

Các lĩnh vực chủ yếu của Khoa học tự nhiên

– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.

– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phần chung

6-7

Một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòng thực hành

– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi họ

Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, …).

– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.

– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phần chung

II. CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT (21 tiết + 1 tiết ôn tập)

Chất có ở xung quanh ta

8-11

Các thể (trạng thái) của chất

– Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự

nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh…).

– Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.

– Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.

– Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).

– Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.

– Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.

– Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi……

12-14

Oxygen và không khí

– Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, …).

– Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt

nhiên liệu.

– Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).

– Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của

oxygen trong không khí.

– Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.

– Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm

không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.

– Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

15-22

Một số vật liệu, nhiên liệu,

nguyên liệu, lương thực,

thực phẩm thông dụng

– Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,

lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:

+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, …);

+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, …); sơ lược về an ninh năng lượng;

+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, …);

+ Một số lương thực – thực phẩm.

– Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn

mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, …) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực –

thực phẩm thông dụng.

– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất

của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm.

– Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và

bảo đảm sự phát triển bền vững.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi……

23-25

Dung dịch

– Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.

– Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung

môi và dung dịch.

– Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.

– Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền

phù, nhũ tương.

– Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung

dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.

– Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

26-28

Tách chất ra khỏi hỗn hợp

– Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của

các cách tách đó.

– Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng

cách lọc, cô cạn, chiết.

– Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với

phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

29

Ôn tập cuối chủ đề

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

III. VẬT SỐNG (53 tiết + 3 tiết ôn tập và KT)

1. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống

30-34

Khái niệm

– Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

35-39

Cấu tạo và chức năng tế bào

– Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.

– Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

40

Ôn tập giữa học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

41

Ôn tập giữa học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

42

Kiểm tra giữa học kì I

Phần chung

43-47

Từ tế bào đến cơ thể

– Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.

– Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ

thông qua quan sát hình ảnh.

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế

bào → 4 tế bào… → n tế bào).

– Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

– Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính

hiển vi quang học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

2. Đa dạng thế giới sống

48-51

Phân loại thế giới sống

– Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.

– Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây

dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.

– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.

– Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài,

chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.

– Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về

môi trường sống.

– Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

52-56

Virus và vi khuẩn

– Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật

chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.

– Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào).

– Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.

– Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. Trình bày được một số cách

phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.

– Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn.

– Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng

trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết cách làm sữa chua, …).

– Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi

quang học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

57-61

Đa dạng nguyên sinh vật

– Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu

vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, …).

– Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.

– Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. Trình bày được cách phòng và

chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra.

– Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

62-66

Đa dạng nấm

– Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm

đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, …). Dựa vào hình thái,

trình bày được sự đa dạng của nấm.

– Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng

làm thức ăn, dùng làm thuốc, …).

– Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. Trình bày được cách phòng và chống bệnh

do nấm gây ra.

– Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống

như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, …

– Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường

hoặc kính lúp).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

67-69

Đa dạng thực vật

– Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật

không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có

mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).

– Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực

phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng

cây gây rừng, …).

– Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật

theo các tiêu chí phân loại đã học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

70

Ôn tập cuối học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

71

Ôn tập cuối học kì I

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phần chung

72

Kiểm tra cuối học kì I

Phần chung

HỌC KÌ II

73-74

Đa dạng thực vật (tiếp)

– Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật

không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có

mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).

– Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực

phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng

cây gây rừng, …).

– Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật

theo các tiêu chí phân loại đã học.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

75-79

Đa dạng động vật

– Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được

ví dụ minh hoạ.

– Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh

hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân

khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.

– Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình

thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi

được tên một số con vật điển hình.

– Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.

– Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát được

ngoài thiên nhiên.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

80-84

Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn

– Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường,…).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

85-88

Sự cần thiết bảo vệ đa dạng sinh học

– Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.

– Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát

bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.

– Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa

khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, …).

– Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.

– Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.

– Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có

xương sống, động vật không xương sống).

– Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

IV. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI ( 35 tiết + 4 tiết ôn tập và KT)

1. Các phép đo

89-93

Đo chiều dài, khối lượng và thời gian

– Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.

– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều dài,

thời gian.

– Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách

khắc phục một số thao tác sai đó.

– Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng

thao tác, không yêu cầu tìm sai số).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

94-98

Thang nhiệt độ Celsius, đo nhiệt độ

– Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.

– Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.

– Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.

– Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được khối

lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.

– Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

99

Ôn tập giữa học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

100

Ôn tập giữa học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

101

Kiểm tra giữa học kì II

Phân môn Vật lý

2. Lực và chuyển động

102-104

Lực và tác dụng của lực

– Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.

– Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có

độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.

– Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển

động, biến dạng vật.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

105-107

Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

– Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu

cầu giải thích nguyên lí đo).

– Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc

với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.

– Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không

có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực

không tiếp xúc.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

108-110

Ma sát

– Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật; khái

niệm về lực ma sát trượt; khái niệm về lực ma sát nghỉ.

– Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bề

mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

111-113

Khối lượng và trọng lượng

– Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát.

– Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông

đường bộ.

– Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển độn

trong nước (hoặc không khí).

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

114-116

Biến dạng của lò xo

– Nêu được các khái niệm: khối lượng (số đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn

(lực hút giữa các vật có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất

tác dụng lên vật).

– Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với

khối lượng của vật treo.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

3. Năng lượng và cuộc sống

117

Khái niệm về năng lượng

– Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu điện tử) hiện tượng trong khoa học hoặc thực

tế, lấy được ví dụ để chứng tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

118-119

Một số dạng năng lượng

– Phân loại được năng lượng theo tiêu chí.

– Nêu được: Vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy

gọi là nhiên liệu.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

120-121

Sự chuyển hoá năng lượng

– Nêu được sự truyền năng lượng trong một số trường hợp đơn giản trong thực tiễn.

– Lấy ví dụ chứng tỏ được: Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác,

từ vật này sang vật khác

– Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ..

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

122-123

Năng lượng hao phí

– Nêu được: Năng lượng hao phí luôn xuất hiện khi năng lượng được chuyển từ dạng

này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

124-125

Năng lượng tái tạo

– Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạo thông dụng.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi

Phân môn Vật lý

126

Tiết kiệm năng lượng

– Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượng trong các hoạt động hằng ngày.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

127

Ôn tập cuối chủ đề

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phân môn Vật lý

V. TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI (10 tiết + 3 tiết ôn tập và KT)

128-130

Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời

– Giải thích được một cách định tính và sơ lược: từ Trái Đất thấy Mặt Trời mọc và

lặn hằng ngày.

– Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh và

sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…..

Phân môn Vật lý

131-133

Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng

– Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một số hình dạng nhìn

thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi….

Phân môn Vật lý

134-135

Hệ Mặt Trời

– Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách Mặt

Trời các khoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phân môn Vật lý

136-137

Ngân Hà

– Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Trời là một

phần nhỏ của Ngân Hà.

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phân môn Vật lý

138

Ôn tập cuối học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phần chung

139

Ôn tập cuối học kì II

Học theo lớp, học nhóm

Máy tính, ti vi…

Phần chung

140

Kiểm tra cuối học kì II

Phần chung

Kế hoạch giáo dục môn Địa lí 6 sách Chân trời sáng tạo

Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS……..
TỔ: HÓA SINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: ĐỊA LÍ 6
Sách chân trời sáng tạo (Áp dụng năm học 2021 – 2022)

Cả năm: 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 53 tiết

Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết

Học kì II: 17 tuần x1 tiết/tuần = 17 tiết

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Tiết thứ

(3)

Thời điểm

(4)

Thiết bị dạy học

(5)

Địa điểm dạy học

(6)

Ghi chú (6)

1

Bài mở đầu

1

1

Tuần 1

Máy chiếu

Lớp học

CHƯƠNG 1: BẢN ĐỒ-PHƯƠNG TIỆN THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT (7 tiết)

2

Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí

2

2

Tuần 1

Máy chiếu, Bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 1: Phần I phần III

Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí

3

Tuần 2

Máy chiếu, Bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 2: Phần II

3

Bài 2: Kí hiệu và chú giải trên một số bản đồ thông dụng.

1

4

Tuần 2

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội

Lớp học

4

Bài 3: Tìm đường đi trên bản đồ

3

5

Tuần 3

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội, 1 số bản đồ trống

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 3: Tìm đường đi trên bản đồ

6

Tuần 3

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội, 1 số bản đồ trống

Lớp học

Tiết 2: Phần II

Bài 3: Tìm đường đi trên bản đồ

7

Tuần 4

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ Hành chính Hà Nội, 1 số bản đồ trống

Lớp học

Tiết 3: Phần III

5

Bài 4: Lược đồ trí nhớ

1

8

Tuần 4

Máy chiếu, bảng phụ, 1 số loại lược đồ

Lớp học

CHƯƠNG 2: TRÁI ĐẤT-HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI (7 tiết)

6

Bài 5: Vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời, hình dạng kích thước của Trái Đất

1

9

Tuần 5

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

7

Bài 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả

2

10

Tuần 5

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 1: Phần I và phần II.2

Bài 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả

11

Tuần 6

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 2: Phần II.1 và II.3

8

Bài 7: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả

2

12

Tuần 6

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 1: Phần I và phần II.1

Bài 7: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và hệ quả

13

Tuần 7

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu

Lớp học

Tiết 2: Phần II.2

9

Bài 8: Xác định phương hướng ngoài thực tế

2

14

Tuần 7

Máy chiếu, la bàn

Lớp học/sân trường

Tiết 1: Phần I

Bài 8: Xác định phương hướng ngoài thực tế

15

Tuần 8

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học/sân trường

Tiết 2: Phần II

Ôn tập giữa kì I

1

16

Tuần 8

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra giữa kì I

1

17

Tuần 9

Lớp học

CHƯƠNG 3: CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT. VỎ TRÁI ĐẤT (6 tiết)

10

Bài 9: Cấu tạo của Trái Đất. Động đất núi lửa

2

18

Tuần 9

Máy chiếu, bảng phụ, tranh vể cáu tạo Trái Đất

Lớp học

Tiết 1: Phần I và II

Bài 9: Cấu tạo của Trái Đất. Động đất núi lửa

19

Tuần 10

Máy chiếu, bảng phụ, tranh vể cáu tạo Trái Đất

Lớp học

Tiết 3: Phần III và phần IV

11

Bài 10: Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản.

2

20

Tuần 10

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu, 1 số mẫu khoáng sản, bản đồ sự phân bố các loại khoáng sản

Lớp học

Tiết 1: Phần I,III

Bài 10: Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Các dạng địa hình chính. Khoáng sản.

21

Tuần 11

Máy chiếu, bảng phụ, quả địa cầu, 1 số mẫu khoáng sản, bản đồ sự phân bố các loại khoáng sản

Lớp học

Tiết 2: Phần II

12

Bài 11: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.

2

22

Tuần 11

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ địa hình và lát cắt địa hình

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 11: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản.

23

Tuần 12

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ địa hình và lát cắt địa hình

Lớp học

Tiết 2: Phần II

CHƯƠNG 4: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (10 tiết)

13

Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên Trái Đất.

3

24

Tuần 12

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ sự phân bố các khối khí, các loại gió chính trên Trái Đất

Lớp học

Tiết 1: Phần I.1

Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên Trái Đất.

25

Tuần 13

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ sự phân bố các khối khí, các loại gió chính trên Trái Đất

Lớp học

Tiết 2: Phần I.2 và II

Bài 12: Lớp vỏ khí. Khối khí. Khí áp và gió trên Trái Đất.

26

Tuần 13

Máy chiếu, bảng phụ, lược đồ sự phân bố các khối khí, các loại gió chính trên Trái Đất

Lớp học

Tiết 3: Phần III

14

Bài 13: Thời tiết và khí hậu. Các đới khí hậu trên Trái Đất

3

27

Tuần 14

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 1: Phần I và Phần II

Bài 13: Thời tiết và khí hậu. Các đới khí hậu trên Trái Đất

28

Tuần 14

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 2: Phần III và Phần IV

Bài 13: Thời tiết và khí hậu. Các đới khí hậu trên Trái Đất

29

Tuần 15

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 3: Phần V

15

Bài 14: Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.

2

30

Tuần 15

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về hiện tượng biến đổi khí hậu

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 14: Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.

31

Tuần 16

Lớp học

Tiết 2: Phần II

16

Bài 15: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.

2

32

Tuần 16

Máy chiếu, bảng phụ, Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

Lớp học

Tiết 1: Bài tập 1

Bài 15: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa.

33

Tuần 17

Máy chiếu, bảng phụ, Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

Lớp học

Tiết 1: Bài tập 2

CHƯƠNG 5: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT (6 tiết)

17

Bài 16: Thủy quyển. Vòng tuần hoàn của nước. Nước ngầm, băng hà.

2

34

Tuần 17

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh vòng tuần hoàn của nước

Lớp học

Tiết 1: Phần I và Phần II

Bài 16: Thủy quyển. Vòng tuần hoàn của nước. Nước ngầm, băng hà.

35

Tuần 18

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 2: Phần III

Ôn tập cuối kì I

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra cuối kì I

1

36

Tuần 18

Lớp học

HỌC KÌ II

18

Bài 17: Sông và hồ.

2

37

Tuần 19

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về các con sông, hồ

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 17: Sông và hồ.

38

Tuần 20

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về các con sông, hồ

Lớp học

Tiết 2: Phần II và Phần III

19

Bài 18: Biển và đại dương

2

39

Tuần 21

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 1: Phần I và Phần II

Bài 18: Biển và đại dương

40

Tuần 22

Máy chiếu, bảng phụ

Tiết 2: Phần III

CHƯƠNG 6: ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT (4 tiết)

20

Bài 19: Lớp đất và các nhân tố hình thành đất. Một số nhóm đất điển hình.

2

41

Tuần 23

Máy chiếu, bảng phụ, 1 số mẫu đất, hình ảnh 1 số phẫu diện đất

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 19: Lớp đất và các nhân tố hình thành đất. Một số nhóm đất điển hình.

42

Tuần 24

Máy chiếu, bảng phụ, 1 số mẫu đất, hình ảnh 1 số phẫu diện đất

Lớp học

Tiết 2: Phần II và Phần III

21

Bài 20: Sinh vật và sự phân bố các đới thiên nhiên. Rừng nhiệt đới.

1

43

Tuần 25

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về các loài sinh vật tiêu biểu ở các đới khí hậu

Lớp học

Ôn tập giữa kì II

1

44

Tuần 26

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra giữa kì II

1

45

Tuần 27

Lớp học

22

Bài 21: Thực hành: Tìm hiểu môi trường tự nhiên địa phương qua tài liệu và tham quan địa phương.

1

46

Tuần 28

Bản đồ, phần mềm Google earth

Thực địa/ lớp học

CHƯƠNG 7: CON NGƯỜI VÀ THIÊN NHIÊN (6 tiết)

23

Bài 22: Dân số và sự phân bố dân cư.

2

47

Tuần 29

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ sự phân bố dân cư

Lớp học

Tiết 1: Phần I và III

Bài 22: Dân số và sự phân bố dân cư.

48

Tuần 30

Máy chiếu, bảng phụ, bản đồ sự phân bố dân cư

Lớp học

Tiết 2: Phần II

24

Bài 23: Con người và thiên nhiên

3

49

Tuần 31

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 1: Phần I

Bài 23: Con người và thiên nhiên

50

Tuần 32

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 2: Phần II

Bài 23: Con người và thiên nhiên

51

Tuần 33

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Tiết 3: Phần III

Ôn tập cuối kì II

Máy chiếu, bảng phụ

Lớp học

Kiểm tra cuối kì II

1

52

Tuần 34

Lớp học

25

Bài 24: Thực hành: Tác động của con người đến thiên nhiên

1

53

Tuần 35

Máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh về tác động của con người đến thiên nhiên

Thực địa/ lớp học

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

…., ngày…. tháng…. năm 20…

HIỆU TRƯỞNG
Ký và ghi rõ họ tên)

Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6 sách Chân trời sáng tạo

Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG TH&THCS.………………..
TỔ…….
Họ và tên giáo viên:.…………………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……, ngày….. tháng 8 năm 2021

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: HĐTNB, HN, LỚP 6
(Năm học 2021 – 2022)

Cả năm: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết;

Học kì I: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Tiết PPCT

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

1

Tên chủ đề

Hoạt động

Tên bài

Tuần 1

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

Chủ đề 1:

Khám phá lứa tuổi và môi trường học tập mới

SHDC

Chào mừng năm học mới

1

1

HĐGD

NV1: Khám phá trường THCS của em

NV2: Tìm hiểu bản thân

1

2

SHL

Xây dựng tổ chức lớp

1

3

SHDC

Tìm hiểu về truyền thống nhà trường

1

4

Tuần 2

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Điều chỉnh thái độ, cảm xúc của bản thân

NV4: Rèn luyện để tự tin bước vào tuổi mới lớn

NV5: Rèn luyện sự tập trung trong học tập

1

5

SHL

Tìm hiểu nhiệm vụ chính của năm học

1

6

SHDC

Tham gia xây dựng văn hoá trường học

SHDC

7

Tuần 3

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Dành thời gian cho sở thích của em

NV7: Rèn luyện để thích ứng với sự thay đổi

NV8: Giúp bạn hòa đồng với môi trường học tập mới

HĐGD

8

SHL

Thực hiện nội qui học tập lớp học.

SHL

9

SHDC

Hát những bài hát truyền thống về nhà trường

1

10

Tuần 4

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV9: Tự tin vào bản thân

NV10: Thể hiện hình ảnh của bản thân

NV11: Đánh giá

1

11

SHL

Thực hiện nội qui trường, lớp

1

12

2

Chủ đề 2 Chăm sóc cuộc sống cá nhân

SHDC

Tìm hiểu phương pháp học tập hiệu quả

1

13

Tuần 5

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Chăm sóc sức khỏe qua việc thực hiện chế độ sinh hoạt hàng ngày

NV2: Tìm hiểu tư thế đi, đứng, ngồi đúng

NV3: Sắp xếp không gian học tập, sinh hoạt

1

14

SHL

Vệ sinh, sắp xếp các góc của lớp học

1

15

SHDC

Lan toả giá trị yêu thương

1

16

Tuần 6

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV4: Kiểm soát nóng giận

NV5: Tạo niềm vui và sự thư giãn

NV6: Kiểm soát lo lắng

1

17

SHL

Hát ca ngợi Phụ nữ

1

18

SHDC

Ca ngợi người phụ nữ Việt Nam

1

19

Tuần 7

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV7: Suy nghĩ tích cực để kiểm soát cảm xúc

NV8: Sáng tạo chiếc lọ thần kì

NV9: Chiến thắng bản thân

1

20

SHL

Làm quà tăng mẹ tặng cô

1

21

SHDC

Tổ chức diễn đàn phòng chống tai nạn thương tích trong trường học

1

22

Tuần 8

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV10: Xử lí tình huống kiểm soát nóng giận và lo lắng

NV11: Tự đánh giá

1

23

SHL

Thực hành phòng chống tai nạn thương tích trong trường học

1

24

3

Chủ đề 3 Xây dựng tình bạn, tình thầy trò

SHDC

Thi đua “Dạy tốt, học tốt”

1

25

Tuần 9

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Khám phá cách thiết lập và mở rộng quan hệ bạn bè

NV2: Tìm hiểu các cách thiết lập mối quan hệ với thầy cô

NV3: Tìm hiểu các bước giải quyết vấn đề trong mối quan hệ với bạn bè

1

26

SHL

KIỂM TRA GIỮA KÌ

1

27

SHDC

Kỉ niệm ngày Pháp Luật Việt Nam

1

28

Tuần 10

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV4: Giữ gìn mối quan hệ với bạn bè, thầy cô

NV5: Phát triển kĩ năng tạo thiện cảm trong giao tiếp

1

29

SHL

Thảo luận: Sống có đạo đức và sống theo pháp luật

1

30

SHDC

Kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam

1

31

Tuần 11

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Xác định một số vấn đề thường xảy ra trong mối quan hệ của em ở trường

NV7: Giải quyết vấn đề nảy sinh trong mối quan hệ bạn bè

NV8: Ứng xử đúng mực với thầy cô

1

32

SHL

Tri ân thầy cô

1

33

SHDC

Phòng chống dịch bệnh, tệ nạn xã hội

1

34

Tuần 12

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV9: Sưu tầm danh ngôn về tình bạn, tình thầy trò

NV10: Xây dựng sổ tay giao tiếp của lớp

NV11: Tự đánh giá

1

35

SHL

Chung tay đẩy lùi tệ nạn XH

1

36

4

Chủ đề 4: Nuôi dưỡng quan hệ gia đình

SHDC

Giáo dục truyền thống gia đình

1

37

Tuần 13

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Giới thiệu gia đình em

NV2: Tìm hiểu cách nuôi dưỡng các mối quan hệ trong gia đình

1

38

SHL

Yêu gia đình của em

1

39

SHDC

Bảo vệ chủ quyền biên giới biển đảo

1

40

Tuần 14

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Thực hiện những việc làm chăm sóc gia đình thường xuyên

NV4: Chia sẻ khó khăn cùng bố mẹ, người thân

NV5: Quan tâm đến sở thích của người thân

1

41

SHL

Quan tâm đến “chú bộ đội” của gia đình

1

42

SHDC

Giữ gìn truyền thống văn hoá địa phương

1

43

Tuần 15

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Xác định vấn đề nảy sinh trong quan hệ gia đình và cách giải quyết

NV7: Tạo bầu không khí gia đình vui vẻ

1

44

SHL

Xây dưng gia đình văn hóa

1

45

SHDC

Tự hào về quân đội nhân dân Việt Nam

1

46

Tuần 16

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV8: Vẽ gia đình mơ ước của em

NV9: Tự đánh giá

1

47

SHL

Tự hào về gia đình của em

1

48

4

Chủ đề 5: Kiểm soát chi tiêu

SHDC

Vui xuân ấm no

1

49

Tuần 17

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học,

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Xác định các khoản tiền của em

NV2: Chỉ ra những lí do xác định khoản chi ưu tiên của em

NV3: Xác định cái mình cần và cái mình muốn

1

50

SHL

Trang trí lớp đón Tết

1

51

SHDC

Sơ kết học kì I

1

52

Tuần 18

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV4: Xác định khoản chi ưu tiên

NV5: Quyết định khoản chi ưu tiên

NV6: Tự đánh giá

1

53

SHL

Sơ kết của lớp

1

54

6

Chủ đề 6: Xây dựng cộng đồng văn minh, thân thiện

SHDC

Tổ chức hoạt động tập thể

1

55

Tuần 19

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Xác định không gian công cộng

NV2: Tìm hiểu quy tắc ứng xử nơi công cộng

1

56

SHL

Sơ kết tuần

1

57

SHDC

Chào năm mới

1

58

Tuần 20

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Thực hành nói, cười đủ nghe nơi công cộng

NV4: Xếp hàng trật tự nơi công cộng

NV5: Lựa chọn trang phục phù hợp nơi công cộng

1

59

SHL

Ứng xử văn minh khi tham gia lễ hội

1

60

SHDC

Văn nghệ Mừng Đảng, mừng xuân

1

61

Tuần 21

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Giữ gìn cảnh quan thiên nhiên

NV7: Giúp đỡ và chia sẻ với mọi người

NV8: Ứng xử trước hành vi thiếu văn minh

1

62

SHL

Hát mừng Đảng, mừng xuân

1

63

SHDC

Thực hiện tuần lễ xanh-sạch-đẹp

1

64

Tuần 22

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

– Nhiệm vụ 8: Thể hiện thái độ trước hành vi thiếu văn minh

– Nhiệm vụ 9: Tuyên truyền, vận động ngưòi thân, bạn bè ứng xử văn minh noi công cộng.

1

65

SHL

Vẽ tranh chủ đề: Mừng Đảng, mừng Xuân.

1

66

7

Chủ đề 7: Tìm hiểu nghề truyền thống Việt Nam

SHDC

Tham gia lao động vệ sinh trường, lớp

1

67

Tuần 23

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Kể tên các làng nghề truyền thống ở Việt Nam và sản phẩm tiêu biểu

NV2: Tìm hiểu hoạt động đặc trưng và lưu ý an toàn khi làm nghề truyền thống

1

68

SHL

Sắp xếp lớp học gọn gàng

1

67

SHDC

Phát triển nghề truyền thống trong Hội nhập quốc tế.

1

70

Tuần 24

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Phỏng vấn nghệ nhân

NV4: Rèn luyện những phẩm chất năng lực cuả người làm

1

71

SHL

Hạnh phúc được làm nghề truyền thống

1

72

SHDC

Tôn vinh vẻ đẹp người phụ nữ

1

73

Tuần 25

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV5: Thực hiện trách nhiệm giữ gìn các làng nghề truyền thống

NV6: Sáng tạo sản phẩm

1

74

SHL

Giới thiệu người phụ nữ đảm đang của làng nghề

1

75

SHDC

Tiến bước lên Đoàn

1

76

Tuần 26

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV7: Tuyên truyền quảng bá nghề truyền thống

NV8: Tự đánh giá

1

77

SHL

Chia sẻ trách nhiệm

1

78

8

Chủ đề 8

Phòng tránh thiên tai và giảm thiểu biến đổi khí hậu

SHDC

Hát về hòa bình thế giới

1

79

Tuần 27

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Tìm hiểu về một số thiên tai

NV2: Tìm hiểu tác động của biến đôi khí hậu

1

80

SHL

Thảo luận: cuộc sống quanh ta

1

81

SHDC

Hưởng ứng phong trào bảo vệ môi trường

1

82

Tuần 28

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Tự bảo vệ khi có bão

NV4: Tự bảo vệ trước lũ lụt

NV5: Tự bảo vệ khi sạt lở đất

1

83

SHL

Nâng cao ý thức tự bảo vệ

1

84

SHDC

Tổng vệ sinh toàn trường

1

85

Tuần 29

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Phòng chống dịch bệnh sau thiên tai

NV7: Thực hiện những việc làm giảm thiểu biến đổi khí hậu

1

86

SHL

Sắp xếp lại lớp học

1

87

SHDC

Tuyên truyền giảm thiểu biến đổi khí hậu

1

88

Tuần 30

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV8: Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè “Phòng tránh thiên tai và giảm thiểu biến đổi khí hậu”.

NV9: Tự dánh giá

1

89

SHL

Chăm sóc vườn trường

1

90

9

Chủ đề 9

Tôn trọng người lao động

SHDC

Nói chuyện về vẻ đẹp người lao động

1

91

Tuần 31

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV1: Kể tên một số nghề

NV2: Khám phá giá trị của nghề

1

92

SHL

Khám phả bản thân

1

93

SHDC

Mừng ngày thống nhất đất nước 30/4 và Quốc tế Lao động 1/5

1

94

Tuần 32

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV3: Khám phá một số yếu tố ở người lao động tạo nên giá trị của nghề

NV4: Thể hiện thái độ tôn trọng người lao động

1

95

SHL

Hát ca ngợi đất nước

1

96

SHDC

Mừng ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh

1

97

Tuần 33

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV5: Trân quý nghề của bố mẹ

1

98

SHL

Tự hào là đội viên

1

99

SHDC

Nhớ về Bác

1

100

Tuần 34

Loa, đài, Trang phục, Tranh, ảnh, clip, phiếu học…

Sân trường/ Lớp học

HĐGD

NV6: Tự đánh giá

1

101

SHL

Hát ca ngợi Bác Hồ

1

102

10

TỔNG KẾT NĂM HỌC

3

103, 104, 105

Tuần 35

Nội dung, đề cương tổng kết

Sân trường/ Lớp học

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.

(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.

(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.

(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.

(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa…).

II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục…)

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………….

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

…….. ngày…… tháng…. năm……

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

Back to top button
You cannot copy content of this page