Giáo Dục

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2021 – 2022

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2021 – 2022 gồm 8 đề thi, có đáp án kèm theo, giúp các em học sinh ôn tập lại các dạng bài tập Toán, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn.

Đồng thời, cũng giúp các thầy cô có thêm tài liệu tham khảo ra đề kiểm tra cho các em học sinh lớp 4. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây để chuẩn bị cho bài thi khảo sát chất lượng đầu năm đạt kết quả cao.

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 4 môn Toán – Đề 1

Đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

A. 64173 B. 64924 C. 69472 D. 69163

Câu 2: Số liền trước của số 78231 là số:

A. 78229 B. 78230 C. 78231 D. 78232

Câu 3: Kết quả của phép tính 25 + 125 x 5 bằng:

A. 600 B. 650 C. 700 D. 750

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4m5cm = ….cm là:

A. 405 B. 450 C. 45 D. 4005

Câu 5: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài bằng 15cm và chiều rộng bằng 8cm là:

A. 90cm2 B. 100cm2 C. 120cm2 D. 150cm2

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

12461 + 46514 96781 – 54648
12454 x 3 24310 : 5

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 21564 = 12451 x 5 b, 92452 – X : 5 = 82522

Bài 3 (2 điểm): Một vòi nước chảy vào bể trong 3 phút được 120 lít nước. Hỏi trong 8 phút vòi nước chảy vào bể được bao nhiêu lít nước?

Bài 4 (2 điểm): Một lớp học hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m. Chiều dài hơn chiều rộng 7m. Tính chu vi và diện tích của lớp học đó.

Đáp án đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
C B B A C

II. Phần tự luận

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

12461 + 46514 = 58975 96781 – 54648 = 42133
12454 x 3 = 37362 24310 : 5 = 4862

Bài 2:

a, X + 21564 = 12451 x 5

X + 21564 = 62255

X = 62255 – 21564

X = 40691

b, 92452 – X : 5 = 82522

X : 5 = 94252 – 82522

X : 5 = 11730

X = 11730 x 5

X = 58650

Bài 3:

Trong 1 phút, vòi chảy vào bể được số lít nước là:

120 : 3 = 40 (lít nước)

Trong 8 phút, vòi chảy vào bể được số lít nước là:

40 x 8 = 320 (lít nước)

Đáp số: 320 lít nước

Bài 4:

Chiều dài của lớp học hình chữ nhật là:

8 + 7 = 15 (m)

Chu vi của lớp học hình chữ nhật là:

(15 + 8) x 2 = 46 (m)

Diện tích của lớp học hình chữ nhật là:

15 x 8 = 120 (m2)

Đáp số: 120m2

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 4 môn Toán – Đề 2

Đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền trước của số 49284 là số:

A. 49286 B. 49285 C. 49284 D. 49283

Câu 2: Số gồm ba trăm nghìn, bốn trăm, bảy chục và tám đơn vị là số:

A. 3478 B. 300 478 C. 30 478 D. 300 487

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3m 2cm = …cm là:

A. 3020 B. 32 C. 320 D. 302

Câu 4: Kết quả của phép tính 36 + 24 x 6 bằng:

A. 180 B. 120 C. 144 D. 150

Câu 5: Một hình vuông có chu vi bằng 32cm. Diện tích của hình vuông đó bằng:

A. 64cm2 B. 64cm C. 48cm2 D. 48cm

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

43045 + 24648 81145 – 52161
23568 x 3 46950 : 6

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X – 12427 = 70758 : 9 b, 64834 – X x 5 = 24624

Bài 3 (2 điểm): Một đội công nhân trong 6 ngày sửa được 1404m đường. Hỏi trong 9 ngày, đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Bài 4 (2 điểm): Một hình vuông có độ dài cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật có chiều dài bằng 8cm và diện tích bằng 48cm2. Tính chu vi và diện tích của hình vuông đó.

Đáp án đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
D B D A A

II. Phần tự luận

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

43045 + 24648 = 67693 81145 – 52161 = 28984
23568 x 3 = 70704 46950 : 6 = 7825

Bài 2:

a, X – 12427 = 70758 : 9

X – 12427 = 7862

X = 7862 + 12427

X = 202089

b, 64834 – X x 5 = 24624

X x 5 = 64834 – 24624

X x 5 = 40210

X = 40210 : 5

X = 8042

Bài 3:

Trong một ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

1404 : 6 = 234 (m)

Trong 9 ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

234 x 9 = 2106 (m)

Đáp số: 2106m

Bài 4:

Chiều rộng của hình chữ nhật hay độ dài cạnh hình vuông là:

48 : 8 = 6 (cm)

Chu vi của hình vuông là:

6 x 4 = 24 (cm)

Diện tích của hình vuông là:

6 x 6 = 36 (cm2)

Đáp số: 24cm và 36cm2

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 4 môn Toán – Đề 3

Đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 3

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

41561 + 24286 64582 – 23455
2348 x 9 64840 : 5

Bài 2 (1 điểm): Tính nhanh:

a, 90 x 8 – 45 x 16 + 1000

b, 120 x 9 – 120 x 4 + 120 x 5

Bài 3 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 27939 = 84782 b, X – 37932 = 13892
c, X x 4 – 18398 = 71550 d, X : 3 + 17823 = 51762

Bài 4 (2 điểm): Hai đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 8675 mét. Đội thứ nhất làm được 1/5 quãng đường. Hỏi đội thứ hai phải sửa bao nhiêu mét đường?

Bài 5 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50m. Một hình vuông có chu vi kém chu vi hình chữ nhật 14m. Tính diện tích của hình vuông đó.

Bài 6 (1 điểm) Điền các số thích hợp vào chỗ chấm

a, 40, 45, 50, …., ….., 65, 70, 75, ….

b, 1, 8, 15, …., 29, 36, 43, …., …., 64

Đáp án đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 3

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

41561 + 24286 = 65847 64582 – 23455 = 41127
2348 x 9 = 21132 64840 : 5 = 12968

Bài 2 :

a, 90 x 8 – 45 x 16 + 1000

= 90 x 8 – 45 x 2 x 8 + 1000

= 90 x 8 – 90 x 8 + 1000

= 0 + 1000

= 1000

b, 120 x 9 – 120 x 4 + 120 x 5

= 120 x (9 – 4 + 5)

= 120 x 10

= 1200

Bài 3:

a, X + 27939 = 84782

X = 84782 – 27939

X = 56843

b, X – 37932 = 13892

X = 13892 + 37932

X = 51824

c, X x 4 – 18398 = 71550

X x 4 = 71550 + 18398

X x 4 = 89948

X = 89948 : 4

X = 22487

d, X : 3 + 17823 = 51762

X : 3 = 51762 – 17823

X : 3 = 33939

X = 33939 x 3

X = 101817

Bài 4:

Đội thứ nhất sửa được số mét đường là:

8675 : 5 = 1735 (m)

Đội thứ hai phải sửa số mét đường là:

8675 – 1735 = 6940 (m)

Đáp số: 6940m

Bài 5:

Chu vi của hình vuông là:

50 – 14 = 36 (m)

Độ dài cạnh của hình vuông là:

36 : 4 = 9 (m)

Diện tích của hình vuông là:

9 x 9 = 81 (m2)

Đáp số: 81m2

Bài 6:

a, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 85 (số liền sau hơn số liền trước 5 đơn vị)

b, 1, 8, 15, 22, 29, 36, 43, 50, 57, 64 (số liền sau hơn số liền trước 7 đơn vị)

………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2021 – 2022 gồm 8 đề thi, có đáp án kèm theo, giúp các em học sinh ôn tập lại các dạng bài tập Toán, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn.

Đồng thời, cũng giúp các thầy cô có thêm tài liệu tham khảo ra đề kiểm tra cho các em học sinh lớp 4. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây để chuẩn bị cho bài thi khảo sát chất lượng đầu năm đạt kết quả cao.

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 4 môn Toán – Đề 1

Đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

A. 64173 B. 64924 C. 69472 D. 69163

Câu 2: Số liền trước của số 78231 là số:

A. 78229 B. 78230 C. 78231 D. 78232

Câu 3: Kết quả của phép tính 25 + 125 x 5 bằng:

A. 600 B. 650 C. 700 D. 750

Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4m5cm = ….cm là:

A. 405 B. 450 C. 45 D. 4005

Câu 5: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài bằng 15cm và chiều rộng bằng 8cm là:

A. 90cm2 B. 100cm2 C. 120cm2 D. 150cm2

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

12461 + 46514 96781 – 54648
12454 x 3 24310 : 5

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 21564 = 12451 x 5 b, 92452 – X : 5 = 82522

Bài 3 (2 điểm): Một vòi nước chảy vào bể trong 3 phút được 120 lít nước. Hỏi trong 8 phút vòi nước chảy vào bể được bao nhiêu lít nước?

Bài 4 (2 điểm): Một lớp học hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m. Chiều dài hơn chiều rộng 7m. Tính chu vi và diện tích của lớp học đó.

Đáp án đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 1

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
C B B A C

II. Phần tự luận

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

12461 + 46514 = 58975 96781 – 54648 = 42133
12454 x 3 = 37362 24310 : 5 = 4862

Bài 2:

a, X + 21564 = 12451 x 5

X + 21564 = 62255

X = 62255 – 21564

X = 40691

b, 92452 – X : 5 = 82522

X : 5 = 94252 – 82522

X : 5 = 11730

X = 11730 x 5

X = 58650

Bài 3:

Trong 1 phút, vòi chảy vào bể được số lít nước là:

120 : 3 = 40 (lít nước)

Trong 8 phút, vòi chảy vào bể được số lít nước là:

40 x 8 = 320 (lít nước)

Đáp số: 320 lít nước

Bài 4:

Chiều dài của lớp học hình chữ nhật là:

8 + 7 = 15 (m)

Chu vi của lớp học hình chữ nhật là:

(15 + 8) x 2 = 46 (m)

Diện tích của lớp học hình chữ nhật là:

15 x 8 = 120 (m2)

Đáp số: 120m2

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 4 môn Toán – Đề 2

Đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số liền trước của số 49284 là số:

A. 49286 B. 49285 C. 49284 D. 49283

Câu 2: Số gồm ba trăm nghìn, bốn trăm, bảy chục và tám đơn vị là số:

A. 3478 B. 300 478 C. 30 478 D. 300 487

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 3m 2cm = …cm là:

A. 3020 B. 32 C. 320 D. 302

Câu 4: Kết quả của phép tính 36 + 24 x 6 bằng:

A. 180 B. 120 C. 144 D. 150

Câu 5: Một hình vuông có chu vi bằng 32cm. Diện tích của hình vuông đó bằng:

A. 64cm2 B. 64cm C. 48cm2 D. 48cm

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

43045 + 24648 81145 – 52161
23568 x 3 46950 : 6

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X – 12427 = 70758 : 9 b, 64834 – X x 5 = 24624

Bài 3 (2 điểm): Một đội công nhân trong 6 ngày sửa được 1404m đường. Hỏi trong 9 ngày, đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Bài 4 (2 điểm): Một hình vuông có độ dài cạnh bằng chiều rộng của hình chữ nhật có chiều dài bằng 8cm và diện tích bằng 48cm2. Tính chu vi và diện tích của hình vuông đó.

Đáp án đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 2

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
D B D A A

II. Phần tự luận

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

43045 + 24648 = 67693 81145 – 52161 = 28984
23568 x 3 = 70704 46950 : 6 = 7825

Bài 2:

a, X – 12427 = 70758 : 9

X – 12427 = 7862

X = 7862 + 12427

X = 202089

b, 64834 – X x 5 = 24624

X x 5 = 64834 – 24624

X x 5 = 40210

X = 40210 : 5

X = 8042

Bài 3:

Trong một ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

1404 : 6 = 234 (m)

Trong 9 ngày đội công nhân sửa được số mét đường là:

234 x 9 = 2106 (m)

Đáp số: 2106m

Bài 4:

Chiều rộng của hình chữ nhật hay độ dài cạnh hình vuông là:

48 : 8 = 6 (cm)

Chu vi của hình vuông là:

6 x 4 = 24 (cm)

Diện tích của hình vuông là:

6 x 6 = 36 (cm2)

Đáp số: 24cm và 36cm2

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 4 môn Toán – Đề 3

Đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 3

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

41561 + 24286 64582 – 23455
2348 x 9 64840 : 5

Bài 2 (1 điểm): Tính nhanh:

a, 90 x 8 – 45 x 16 + 1000

b, 120 x 9 – 120 x 4 + 120 x 5

Bài 3 (2 điểm): Tìm X, biết:

a, X + 27939 = 84782 b, X – 37932 = 13892
c, X x 4 – 18398 = 71550 d, X : 3 + 17823 = 51762

Bài 4 (2 điểm): Hai đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 8675 mét. Đội thứ nhất làm được 1/5 quãng đường. Hỏi đội thứ hai phải sửa bao nhiêu mét đường?

Bài 5 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50m. Một hình vuông có chu vi kém chu vi hình chữ nhật 14m. Tính diện tích của hình vuông đó.

Bài 6 (1 điểm) Điền các số thích hợp vào chỗ chấm

a, 40, 45, 50, …., ….., 65, 70, 75, ….

b, 1, 8, 15, …., 29, 36, 43, …., …., 64

Đáp án đề thi môn Toán lớp 4 – Đề số 3

Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

41561 + 24286 = 65847 64582 – 23455 = 41127
2348 x 9 = 21132 64840 : 5 = 12968

Bài 2 :

a, 90 x 8 – 45 x 16 + 1000

= 90 x 8 – 45 x 2 x 8 + 1000

= 90 x 8 – 90 x 8 + 1000

= 0 + 1000

= 1000

b, 120 x 9 – 120 x 4 + 120 x 5

= 120 x (9 – 4 + 5)

= 120 x 10

= 1200

Bài 3:

a, X + 27939 = 84782

X = 84782 – 27939

X = 56843

b, X – 37932 = 13892

X = 13892 + 37932

X = 51824

c, X x 4 – 18398 = 71550

X x 4 = 71550 + 18398

X x 4 = 89948

X = 89948 : 4

X = 22487

d, X : 3 + 17823 = 51762

X : 3 = 51762 – 17823

X : 3 = 33939

X = 33939 x 3

X = 101817

Bài 4:

Đội thứ nhất sửa được số mét đường là:

8675 : 5 = 1735 (m)

Đội thứ hai phải sửa số mét đường là:

8675 – 1735 = 6940 (m)

Đáp số: 6940m

Bài 5:

Chu vi của hình vuông là:

50 – 14 = 36 (m)

Độ dài cạnh của hình vuông là:

36 : 4 = 9 (m)

Diện tích của hình vuông là:

9 x 9 = 81 (m2)

Đáp số: 81m2

Bài 6:

a, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 85 (số liền sau hơn số liền trước 5 đơn vị)

b, 1, 8, 15, 22, 29, 36, 43, 50, 57, 64 (số liền sau hơn số liền trước 7 đơn vị)

………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Back to top button