Danh sách đầu số tài khoản của các ngân hàng đầy đủ nhất

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ với bạn danh sách số tài khoản ngân hàng đầy đủ hơn. Mời các bạn cùng theo dõi.

Hãy nhớ danh sách số tài khoản ngân hàng đầu tiên có nghĩa là gì?

Ghi nhớ danh sách các số tài khoản ngân hàng có rất nhiều lợi ích. Đặc biệt:

  • Đối với khách hàng: Bản ghi nhớ này sẽ giúp bạn biết được số tài khoản của ngân hàng bạn đang giao dịch, có đúng ngân hàng bạn muốn chuyển hay không. Điều này sẽ giúp hạn chế nhầm lẫn giữa các tài khoản.
  • Đối với ngân hàng: Bản ghi nhớ này sẽ giúp người quản lý biết được chi nhánh nào có lượng khách hàng lớn, số lượng giao dịch lớn. Ngoài ra, dựa vào đó, họ có thể phân biệt các ngân hàng với nhau.

Danh sách số tài khoản ngân hàng đầu tiên

Số tài khoản ngân hàng việt nam

Số tài khoản Vietcombank bao gồm 13 chữ số. Đầu số ngân hàng Vietcombank bao gồm: 001, 002, 004, 007, 030, 044, 045, 0491 tương ứng với chi nhánh mở thẻ.

Ở đó:

  • 002: Chi nhánh Hà Nội.
  • 049: Chi nhánh Thăng Long, Hà Nội.
  • 014: Chi nhánh Uông Bí, Quảng Ninh.
  • 044: Chi nhánh Tân Bình, TP.HCM.

Số tài khoản ngân hàng BIDV

Số tài khoản ngân hàng BIDV gồm 14 chữ số. Các đầu số tài khoản ngân hàng BIDV phổ biến như: 581, 125, 601, 213, 0700.

Số tài khoản Agribank

Số tài khoản ngân hàng Agribank gồm 13 chữ số. Các đầu số tài khoản Agribank phổ biến như: 340, 150, 490, 318.

Ở đó:

  • 340: CN Hưng Hà, Thái Bình.
  • 150: CN Trần Đăng Ninh, Hà Nội.

Số tài khoản Techcombank

Số tài khoản Techcombank gồm 14 chữ số. Số tài khoản bao gồm: 190, 102, 140, 191, 196, 1903.

Ở đó:

  • 190: Chi nhánh Chương Dương, Hà Nội.
  • 102: Chi nhánh HCM.
  • 196: Chi nhánh Ba Đình, Hà Nội.
  • 191: Chi nhánh Cầu Giấy, Hà Nội.

Số tài khoản việt nam

Số tài khoản ngân hàng này bao gồm 12 chữ số. Số tài khoản đầu tiên của ngân hàng này là 10.

Số tài khoản Sacombank

Số tài khoản Sacombank gồm 12 chữ số. Các số bao gồm: 020, 5611, 0400, 1234

Số tài khoản ngân hàng MB

Các đầu số của ngân hàng này bao gồm: 068, 0801, 0050.

Danh sách số tài khoản ngân hàng đầu tiên

Danh sách số tài khoản đầu tiên từ một số ngân hàng khác

  • VPBank: 15
  • TP Bank: 020.03
  • Banco Viet Capital: 068, 001, 030, 009, 008, 015, 801
  • Ngân hàng ACB: 20,24,25
  • Ngân hàng Bưu điện Liên Việt: 000
  • Ngân hàng MSB: 035
  • Ngân hàng Đông Á: 0044
  • Ngân hàng VIB: 025, 601

Trên đây là danh sách số tài khoản ngân hàng đầy đủ nhất mà chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn. Cảm ơn đã theo dõi bài viết.

>>> Xem thêm:

  • Danh sách tra cứu đầy đủ và chính xác mã ngân hàng (mã ngân hàng nhanh)
  • Agribank có làm việc thứ 7 không? Giờ làm việc và giờ làm việc của Agribank
  • Số điện thoại ngân hàng dịch vụ khách hàng Agribank

Thông tin thêm về Danh sách đầu số tài khoản của các ngân hàng đầy đủ nhất

Danh sách đầu số tài khoản của các ngân hàng đầy đủ nhất

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn danh sách đầu số tài khoản của các ngân hàng đầy đủ nhất. Mời bạn cùng theo dõi nhé.

Ghi nhớ danh sách đầu số tài khoản của các ngân hàng có ý nghĩa gì?
Ghi nhớ danh sách các đầu số tài khoản của các ngân hàng mang đến khá nhiều lợi ích. Cụ thể:
Đối với khách hàng: Việc ghi nhớ này sẽ giúp bạn biết được mình đang giao dịch với số tài khoản của ngân hàng nào, đã đúng với ngân hàng cần chuyển hay chưa. Điều này sẽ giúp hạn chế được việc nhầm lẫn giữa các tài khoản với nhau.
Đối với ngân hàng: Việc ghi nhớ này sẽ giúp người quản lý biết được chi nhánh nào có lượng khách lớn, lượng giao dịch nhiều. Ngoài ra dựa vào đó họ có thể phân biệt được các ngân hàng với nhau.
Danh sách đầu số tài khoản của các ngân hàng
Các đầu số tài khoản của ngân hàng Vietcombank
Số tài khoản ngân hàng Vietcombank gồm 13 chữ số. Đầu số ngân hàng Vietcombank gồm: 001, 002, 004, 007, 030, 044, 045, 0491 tương ứng với chi nhánh mở thẻ.
Trong đó:
002: Chi nhánh Hà Nội.
049: Chi nhánh Thăng Long, Hà Nội.
014: Chi nhánh Uông Bí, Quảng Ninh.
044: Chi nhánh Tân Bình, TPHCM.
Các đầu số tài khoản của ngân hàng BIDV
Số tài khoản ngân hàng BIDV gồm 14 chữ số. Các đầu số tài khoản ngân hàng BIDV phổ biến như: 581, 125, 601, 213, 0700.
Các đầu số tài khoản của ngân hàng Agribank
Số tài khoản ngân hàng Agribank gồm 13 chữ số. Các đầu số tài khoản của Agribank phổ biến như : 340, 150, 490, 318.
Trong đó:
340: Chi nhánh Hưng Hà, Thái Bình.
150: Chi nhánh Trần Đăng Ninh, Hà Nội.
Các đầu số tài khoản của ngân hàng Techcombank
Số tài khoản của ngân hàng Techcombank gồm 14 chữ số. Các đầu số tài khoản gồm: 190, 102, 140, 191, 196, 1903.
Trong đó:
190: Chi nhánh Chương Dương, Hà Nội.
102: Chi nhánh HCM.
196: Chi nhánh Ba Đình, Hà Nội.
191: Chi nhánh Cầu Giấy, Hà Nội. 
Các đầu số tài khoản của ngân hàng Vietinbank
Số tài khoản của ngân hàng này gồm 12 chữ số. Đầu số tài khoản của ngân hàng này là 10.
Các đầu số tài khoản của ngân hàng Sacombank
Số tài khoản của Sacombank gồm 12 chữ số. Các đầu số bao gồm: 020, 5611, 0400, 1234
Các đầu số tài khoản MB Bank
Các đầu số của ngân hàng này bao gồm: 068, 0801, 0050.

Danh sách đầu số tài khoản của một số ngân hàng khác
Ngân hàng VPBank: 15
Ngân hàng TPBank: 020, 03
Ngân hàng Bản Việt: 068, 001, 030, 009, 008, 015, 801
Ngân hàng ACB: 20,24,25
Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt: 000
Ngân hàng MSB: 035
Ngân hàng Đông Á: 0044
Ngân hàng VIB: 025, 601
Trên đây là danh sách đầu số tài khoản của các ngân hàng đầy đủ nhất mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.
>>> Tham khảo thêm:
Danh sách tra cứu mã ngân hàng (swift code ngân hàng) đầy đủ, chính xác
Ngân hàng Agribank có làm việc thứ 7 không? Giờ & Lịch làm việc ngân hàng Agribank
Số điện thoại tổng đài ngân hàng Agribank chăm sóc khách hàng

#Danh #sách #đầu #số #tài #khoản #của #các #ngân #hàng #đầy #đủ #nhất


#Danh #sách #đầu #số #tài #khoản #của #các #ngân #hàng #đầy #đủ #nhất

Blog Tiền Điện Tử

Back to top button