Giáo Dục

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán giúp các em học sinh lớp 2 tham khảo, luyện giải đề, củng cố kiến thức thật tốt để chuẩn bị cho bài thi học kỳ II sắp tới đạt kết quả cao.

Thông qua 50 đề Toán lớp 2 này, các em cũng nắm được các dạng toán, bài tập thường gặp để khi làm bài thi không còn bỡ ngỡ nữa. Bên cạnh đó, còn giúp các thầy cô giáo tham khảo, ra đề thi cho học sinh của mình.

Mỗi ngày, các em chỉ cần luyện giải 1 hoặc 2 đề là các em sẽ thành thạo các dạng bài tập, để hoàn thành bài thi của mình xuất sắc nhất. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 39 bài Toán nâng cao lớp 2, để đạt điểm 9, 10 dễ dàng hơn.

Đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán – Đề 1

Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A) Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a. 562; 625; 652

b. 625; 562; 652

c. 652; 625; 562

B) Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279 là:

a. 265

b. 257

c. 297

Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a. 38m + 27m = 65m

b.1m = 10dm

c. 16cm : 4 = 12cm

d.1000m = 10km

Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a. 211; 212; 213; ……..; ……..; 216; ……..; 218; 219; ……..

b. 510; 515;……..; 525; 530; ……..; ……..;

Bài 4. Nối mỗi số với cách đọc của số đó:

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

Bài 5. Số ?

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

Bài 6. Điền dấu >, <, = vào ô trống:

a. 600 + 30 63

b. 30 : 5 : 3 12

c. 100 1000

d. 400 x 2 600 + 200

Bài 7. Đặt tính rồi tính:

a. 400 + 99
………………
………………
………………

b. 764 – 357
………………
………………
………………

Bài 8. Tìm x:

a. 400 + x = 200 x

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

b. 295 – x = 180

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

Bài 9. Tìm hình tam giác

Hình bên có ………. hình tam giác.

Viết tên các hình tam giác đó:

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

…………………………………..

đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

Bài 10. Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?

Bài giải:

…………………………………………….. ……………………………………………..

…………………………………………….. ……………………………………………..

…………………………………………….. ……………………………………………..

Đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán – Đề 2

Bài 1: (1 điểm) Viết các số thích hợp vào chỗ trống.

a) 216; 217; 228; ……….; …………..;

b) 310; 320; 330; ……….; ……………;

Bài 2: (1 điểm) Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các số sau từ bé đến lớn:

A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81

B. 93, 81,72, 39, 37, 28

C. 28, 37, 39, 72, 81, 93

D. 39, 93, 37, 72, 28, 81

Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:

Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị
Bảy trăm chín mươi 790
…………………………… 935

Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = ………dm

2m 6 dm = ……..dm

519cm = …….m…….cm

14m – 8m = …………

Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

84 + 19
………………
………………
………………
62 – 25
………………
………………
………………
536 + 243
………………
………………
………………
879 – 356
………………
………………
………………

Bài 6: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu frac{1}{3} số ô vuông.

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

Bài 7: (1 điểm) Tìm x:

a) x : 4 = 8

…………………………………….
…………………………………….
…………………………………….

b) 4 x x = 12 + 8

…………………………………….
…………………………………….
…………………………………….

Bài 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

Bài giải:

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải:

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán – Đề 3

Bài 1: Nối số thích hợp với ô trống: (1 điểm)

a) < 70

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

b) > 40

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm)

52 + 27
………………
………………
………………
54 – 19
………………
………………
………………
33 + 59
………………
………………
………………
71 – 29
………………
………………
………………

Bài 3: Tìm X (2 điểm)

a) X – 29 = 32

…………………………………….
…………………………………….
…………………………………….

b) X + 55 = 95

…………………………………….
…………………………………….
…………………………………….

Bài 4: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 5 dm = ……. cm

40 cm = ……. dm

b) 1m = ……… cm

60 cm = …….. dm

Bài 5: (2 điểm) Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Bài giải:

…………………………………………………….

…………………………………………………….

…………………………………………………….

Bài 6 (1 điểm).

Trong hình bên:

Có …. hình tam giác

Có ….. hình tứ giác

50 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán

Đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán – Đề 4

Bài 1: Tính nhẩm (2đ)

2 x 6 = …                3 x 6 =…

15 : 3 = …              24 : 4 =…

27 : 3 =…          20 : 4 =…

4 x 7 =…          5 x 5 =…

Bài 2: Đặt tính rồi tính (2đ)

356+212            857-443

……….              ……….
…….…              ..……..
…….…              ..……..

96-48            59+27

……….          ……….
…….…          ..……..
…….…          ..……..

Bài 3: Tính (2đ)

5 x 4 +15=……………………….

7 giờ + 8 giờ=…………………..

30 : 5 : 3 =………………………

24km : 4=………………………

Bài 4: Tìm x (1đ)

X x 5 =35

….……………………

….……………………

….……………………

x + 15 = 74

….……………………

….……………………

….……………………

Bài 5: Có 24 bút chì màu, chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu? (2 điểm)

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Bài 6: Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ?

Bài giải

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Bài 7: Điền số?

1dm = ….…cm

1m = ……. mm

10dm = ….m

10mm = ….cm

1m = ……. dm

1cm = …….mm

1000m = ….km

1km = ……. m

10cm = ….dm

1000mm = ……m

 Bài 8: Điền dấu (+, -, x, 🙂 vào ô trống để được phép tính đúng:

4 5 2 = 10
3 5 15 = 30

Bài 9: Hình bên có bao nhiêu hình:

a) ……… tứ giác.

b) ……… tam giác

Bài 9

Đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán – Đề 5

Câu 1: Đặt tính rồi tính (3đ)

36 + 38         53 + 47

……….        ……….

……….        ……….

……….        ……….

100 – 65      100 – 8

……….        ……….

……….        ……….

……….        ……….

Câu 2: Số? (1,5đ)

a) 3 ; 5 ; 7 ; …… ; ……..

b) 10 ; 12 ; 14 ; …………. ; …………..

c) 18 ; 19 ; 20 ; …………….;……………

Câu 3: Tìm X (1đ)

a) 35 – X = 25

………………………………

………………………………

………………………………

b) 3 x X = 27

………………………………

………………………………

………………………………

Câu 4: Anh cân nặng 50kg, em nhẹ hơn anh 15 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Giải

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 5: Mỗi nhóm có 4 học sinh có 9 nhóm như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

Giải

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 2 môn Toán – Đề 6

Bài1: Tính

453+246 = ……….

752-569 =…………

146+725 =………….

972-146=…………

Bài 2: Đặt tính rồi tính

575 – 128

……………………

……………………

……………………

492 – 215

……………………

……………………

……………………

143 + 279

……………………

……………………

……………………

Bài 3: Tìm X

a. X-428 = 176

………………………………

………………………………

………………………………

b. X+215=772

………………………………

………………………………

………………………………

Bài 4: Một cửa hàng bán đường trong ngày hôm nay bán được 453 kg đường. Buổi sáng bán được 236kg đường. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Bài 5: Tìm các số có hai chữ số mà tổng các chữ số là 13, tích là 36

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Bài 6: Trường tiểu học Hòa Bình có 214 học sinh lớp 3 và 4. Biết số học sinh lớp 3 là 119 bạn. Hỏi trường tiểu học Hòa Bình có bao nhiêu học sinh lớp 4?

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Check Also
Close
Back to top button
You cannot copy content of this page